Danh sách Giáo hội Phật giáo Việt Nam: Ban Thường trực Hội đồng Trị sự & Hội đồng Trị sự nhiệm kỳ IX (2022 – 2027)

Tóm tắt nội dung chính

  • Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN nhiệm kỳ IX (2022 – 2027) gồm 65 thành viên, do HT. Thích Thiện Nhơn làm Chủ tịch.
  • Hội đồng Trị sự GHPGVN nhiệm kỳ IX gồm 235 vị Ủy viên chính thức, được phân bổ theo các tỉnh, thành phố và khối trung ương (VP1, VP2, Hải ngoại).
  • Ngoài ra, có danh sách 45 vị Ủy viên dự khuyết cho Hội đồng Trị sự.

Giới thiệu chung về Giáo hội Phật giáo Việt Nam

Giáo hội Phật giáo Việt Nam (GHPGVN) là một tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đại diện cho tăng ni, phật tử Phật giáo Việt Nam. Giáo hội được thành lập vào năm 1981, nhằm thống nhất các hệ phái Phật giáo trong cả nước, thúc đẩy sự phát triển của Phật giáo, đồng thời đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Hội đồng Trị sự là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Giáo hội giữa hai kỳ Đại hội. Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027) đánh dấu một giai đoạn mới trong sự phát triển của GHPGVN, với Ban Thường trực Hội đồng Trị sự và Hội đồng Trị sự gồm nhiều vị cao tăng, thượng tọa, đại đức, ni sư, sư cô có uy tín và đóng góp lớn cho đạo pháp và dân tộc.

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027)

Ban Thường trực Hội đồng Trị sự là cơ quan thường trực, điều hành các hoạt động hàng ngày của Giáo hội. Dưới đây là danh sách đầy đủ 65 thành viên:

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danhChức vụ
1.HT. Thích Thiện NhơnChủ tịch Hội đồng Trị sự; Trưởng ban Tăng sự TƯ.
2.HT. Thích Thiện PhápPhó Chủ tịch Thường trực HĐTS; Trưởng ban Kiểm soát TƯ; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ.
3.HT. Thích Thanh NhiễuPhó Chủ tịch Thường trực HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ.
4.HT. Thích Giác ToànPhó Chủ tịch HĐTS; Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam.
5.HT. Thích Thiện TâmPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
6.HT. Thạch Sok XanePhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
7.HT. Thích Gia QuangPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng Ban Thông tin Truyền thông TƯ; Viện trưởng Phân Viện NCPHVN tại Hà Nội.
8.HT. Thích Bảo NghiêmPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng Ban Hoằng pháp TƯ.
9.HT. Thích Quảng TùngPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Từ thiện Xã hội TƯ.
10.HT. Thích Thiện TánhPhó Chủ tịch HĐTS
11.HT. Thích Quảng HàPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kiểm soát TƯ.
12.HT. Thích Thanh QuyếtPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Giáo dục Phật giáo TƯ; Viện trưởng Học viện PGVN tại Hà Nội.
13.HT. Thích Khế ChơnPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử TƯ.
14.HT. Thích Quảng XảPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
15.HT. Đào NhưPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ; Viện trưởng Học viện Phật giáo Nam tông Khmer.
16.TT. Thích Đức ThiệnPhó Chủ tịch, Tổng Thư ký HĐTS; Trưởng ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
17.HT. Thích Thiện ThốngPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký Ban Tăng sự TƯ.
18.HT. Thích Thanh ĐiệnPhó Chủ tịch HĐTS; Phó ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ.
19.HT. Thích Huệ TríPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
20.HT. Thích Huệ ThôngPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Pháp chế TƯ.
21.TT. Thích Thanh PhongPhó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Kinh tế Tài chánh TƯ.
22.HT. Thích Tánh NhiếpPhó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ; Đặc trách Phật giáo Việt Nam tại Lào.
23.TT. Thích Thanh TuấnPhó Tổng Thư ký, Chánh VP1 TƯ.
24.TT. Thích Phước NguyênPhó Tổng Thư ký, Chánh VP2 TƯ.
25.HT. Thích Thọ LạcỦy viên Thường trực; Trưởng ban Văn hóa TƯ.
26.HT. Thích Lệ TrangỦy viên Thường trực; Trưởng ban Nghi lễ TƯ.
27.HT. Thích Bửu ChánhỦy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Văn hóa TƯ.
28.HT. Danh LungỦy viên Thư ký
29.TT. Thích Thanh HuânỦy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
30.TT. Thích Minh QuangỦy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Nghi lễ TƯ.
31.TT. Thích Minh NhẫnỦy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban TTTT TƯ.
32.HT. Thích Thanh ĐạtỦy viên Thường trực
33.HT. Thích Tâm Đức (Tp.HCM)Ủy viên Thường trực, Phó Viện trưởng Thường trực Viện NCPHVN.
34.HT. Thích Hải ẤnUỷ viên Thường trực, Viện trưởng Học viện Học viện PGVN tại Huế.
35.HT. Danh ĐổngỦy viên Thường trực
36.HT. Thích Thiện ĐứcỦy viên Thường trực
37.HT. Thích Thanh ChínhỦy viên Thường trực
38.HT. Thích Nguyên PhướcỦy viên Thường trực
39.HT. Thích Thiện TấnỦy viên Thường trực
40.HT. Thích Nhựt TấnỦy viên Thường trực
41.HT. Thích Giác LiêmỦy viên Thường trực
42.HT. Thích Thanh PhúcỦy viên Thường trực
43.HT. Thích Minh ThànhỦy viên Thường trực
44.TT. Thích Truyền CườngỦy viên Thường trực
45.TT. Thích Minh HiềnỦy viên Thường trực
46.TT. Thích Nguyên ThànhỦy viên Thường trực
47.TT. Thích Minh NghiêmỦy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Từ thiện xã hội TƯ.
48.HT. Thích Huệ PhướcỦy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hoằng pháp TƯ.
49.HT. Thích Thanh HiệnỦy viên Thường trực
50.HT. Thích Minh BửuỦy viên Thường trực
51.TT. Thích Phước NghiêmỦy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ
52.TT. Thích Tâm Đức (VP1)Ủy viên Thường trực
53.TT. Thích Nhật TừỦy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ
54.TT. Thích Phước ĐạtỦy viên Thường trực
55.TT. Thích Quảng TuấnỦy viên Thường trực; Phó ban Hướng dẫn Phật tử TƯ (Phân ban dân tộc thiểu số)
56.TT. Thích Bình TâmỦy viên Thường trực
57.TT. Lý ĐứcỦy viên Thường trực
58.TT. Thích Huệ KhaiỦy viên Thường trực
59.ĐĐ. Thích Nguyên ChínhỦy viên Thư ký; Phó VP1 TƯ
60.NT. Thích Đàm LanỦy viên Thường trực, Phó Trưởng ban Thường trực Phân ban Ni giới TƯ.
61.NT. Thích Đàm ThànhỦy viên Thường trực
62.NT. Thích Nữ Như ThảoỦy viên Thường trực
63.NT. Thích Đàm KhoaỦy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Từ thiên Xã hội TƯ
64.NT. TN Nhật KhươngỦy viên Thường trực; Trưởng Phân ban Ni giới TƯ
65.NS. Thích nữ Hòa LiênỦy viên Thường trực, Thư ký VP2TƯ

Hội đồng Trị sự GHPGVN Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027)

1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Dưới đây là danh sách Ủy viên Hội đồng Trị sự chính thức được phân bổ theo địa phương. Tổng cộng có 235 vị Ủy viên chính thức.

Tỉnh An Giang (05 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
1.HT. Thích Thiện Thống (Nguyễn Văn Linh)Chính thức
2.HT. Chau Sơn Hy (Chau Sơn Hy)Chính thức
3.HT. Danh Thiệp (Danh Thiệp)Chính thức
4.HT. Chau Cắc (Chau Cắc)Chính thức
5.TT. Thích Viên Quang (Huỳnh Tuấn Dũng)Chính thức

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (05 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
6.HT. Thích Huệ Trí (Đào Tá)Chính thức
7.TT. Quách Thành Sattha (Quách Thành Sattha)Chính thức
8.TT. Thích Giác Trí (Phan Vĩnh Phong)Chính thức
9.TT. Thích Minh Hạnh (Nguyễn Thanh Tâm)Chính thức
10.TT. Thích Nhuận Nghĩa (Trần Ngọc Hơn)Chính thức

Tỉnh Bạc Liêu (03 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
11.TT. VUDDHÀPACÀYAKO (Tăng Sa Vong)Chính thức
12.TT. Thích Giác Nghi (Phan Tín Huy)Chính thức
13.TT. Thích Phước Chí (Trần Đức Hoàng)Chính thức

Tỉnh Bắc Giang (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
14.TT. Thích Thiện Văn (Nguyễn Long Biên)Chính thức
15.NS. Thích Đàm Thuấn (Nguyễn Thị Liên)Chính thức

Tỉnh Bắc Kạn (01 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
16.Đ.Đ. Thích Giác Như (Hải Hòa)Chính thức

Tỉnh Bắc Ninh (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
17.HT. Thích Thanh Phụng (Nguyễn Trí Thảo)Chính thức
18.TT. Thích Thanh Trung (Nguyễn Văn Trung)Chính thức

Tỉnh Bến Tre (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
19.HT. Thích Nhựt Tấn (Hồ Văn Tài)Chính thức
20.TT. Thích Trí Thọ (Nguyễn Thành Chung)Chính thức

Tỉnh Bình Dương (03 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
21.HT. Thích Huệ Thông (Trần Minh Quang)Chính thức
22.HT. Thích Thiện Duyên (Lê Phước Thiện)Chính thức
23.TT. Thích Chơn Phát (Lương Thanh Liêm)Chính thức

Tỉnh Bình Định (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
24.HT. Thích Nguyên Phước (Nguyễn Văn Khương)Chính thức
25.TT. Thích Đồng Thành (Võ Mộng Độc Lập)Chính thức

Tỉnh Bình Phước (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
26.TT. Thích Tĩnh Cường (Nguyễn Văn Đèo)Chính thức
27.TT. Pháp Quyền (Thạch Nê)Chính thức

Tỉnh Bình Thuận (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
28.HT. Thích Minh Nhựt (Đặng Văn Thọ)Chính thức
29.TT. Thông Triêm (Nguyễn Minh Vi)Chính thức

Tỉnh Cà Mau (01 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
30.HT. SOVANNATHER (Thạch Hà)Chính thức

Tỉnh Cao Bằng (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
31.TT. Thích Thanh Đường (Mai Văn Đường)Chính thức
32.Đ.Đ Thích Thanh Hải (Trần Văn Có)Chính thức

Tp. Cần Thơ (03 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
33.HT. LADDHAPANNO (Đào Như)Chính thức
34.TT. Hoàng Kim (Lý Hùng)Chính thức
35.TT. Thích Bình Tâm (Nguyễn Thanh Phong)Chính thức

Tp. Đà Nẵng (03 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
36.HT. Thích Thiện Toàn (Nguyễn Đức Huy)Chính thức
37.TT. Thích Thông Đạo (Võ Văn Quý)Chính thức
38.HT. Thích Từ Nghiêm (Huỳnh Văn Hạnh)Chính thức

Tỉnh Đăk Lak (03 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
39.HT. Thích Châu Quang (Phan Khán)Chính thức
40.HT. Thích Giác Tiến (Trần Ứng)Chính thức
41.ĐĐ. Thích Trí Minh (Hoàng Văn Đồng)Chính thức

Tỉnh Đăk Nông (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
42.TT. Thích Quảng Tuấn (Nguyễn Ngọc Lân)Chính thức
43.TT. Thích Quảng Hiền (Nguyễn Đình Phước)Chính thức

Tỉnh Điện Biên (01 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
44.TT. Thích Thanh Quy (Lê Ngọc Quang)Chính thức

Tỉnh Đồng Nai (06 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
46.HT. Thích Bửu Chánh (Lê Hà)Chính thức
47.TT. Thích Huệ Khai (Nguyễn Tiến Dũng)Chính thức
48.NT. Thích nữ Huệ Hương (Nguyễn Thanh Thủy)Chính thức
49.NS. Thích nữ Tuệ Liên (Huyền Tôn Nữ Quý Liên)Chính thức
50.TT. Thích Huệ Sanh (Lê Hữu Phước)Chính thức
51.Đ.Đ Thích Đạt Ma Quang Tuệ (Lê Hữu Nguyên Vũ)Chính thức

Tỉnh Đồng Tháp (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
52.HT. Thích Chơn Minh (Trần Bạch Mai)Chính thức
53.TT. Thích Tỉnh Triệt (Trần Thanh Bình)Chính thức

Tỉnh Gia Lai (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
54.HT. Thích Từ Vân (Nguyễn Ngọc Châu)Chính thức
55.TT. Thích Tâm Mãn (Trần Phúc Tri)Chính thức

Tỉnh Hà Giang (01 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
56.Đ.Đ Thích Nguyên Toàn (Trần Văn Trọng)Chính thức

Tỉnh Hà Nam (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
57.HT. Thích Thanh Quyết (Lương Công Quyết)Chính thức
58.TT. Thích Thiện Hưởng (Mai Văn Hiển)Chính thức

Tp. Hà Nội (15 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
59.HT. Thích Bảo Nghiêm (Đặng Minh Châu)Chính thức
60.HT. Thích Thanh Phúc (Nguyễn Duy Bách)Chính thức
61.HT. Thích Thanh Chính (Nguyễn Văn Quỳnh)Chính thức
62.HT Thích Thanh Hưng (Nguyễn Văn Hùng)Chính thức
63.TT. Thích Minh Tuấn (Phan Văn Tuấn)Chính thức
64.TT. Thích Minh Hiền (Nguyễn Ngọc Sơn)Chính thức
65.TT. Thích Minh Trí (Hoàng Đức Thắng)Chính thức
66.TT. Thích Chiếu Tuệ (Nguyễn Văn Tân)Chính thức
67.TT. Thích Đạo Phong (Nguyễn Đình Thắng)Chính thức
68.TT. Thích Minh Tín (Nguyễn Lê Sáu)Chính thức
69.TT. Thích Đức Thường (Nguyễn Văn Thương)Chính thức
70.TT. Thích Tâm Hoan (Phạm Văn Ngoan)Chính thức
71.NT. Thích Đàm Khoa (Nguyễn Thị Chắt)Chính thức
72.NT. Thích Đàm Lan (Phan Thị Lan)Chính thức
73.NT. Thích Đàm Thành (Nguyễn Thị Thành)Chính thức

Tỉnh Hà Tĩnh (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
74.ĐĐ. Thích Viên Như (Đậu Văn Thuyết)Chính thức
75.Đ.Đ. Thích Quảng Nguyên (Nguyễn Xuân Lâm)Chính thức

Tỉnh Hải Dương (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
76.TT. Thích Thanh Vân (Vương Văn Thử)Chính thức
77.TT. Thích Thanh Dũng (Phạm Văn Dũng)Chính thức

Tp. Hải Phòng (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
78.HT. Thích Quảng Tùng (Đinh Quang Hổ)Chính thức
79.TT. Thích Tục Khang (Đặng Công Kỳ)Chính thức

Tỉnh Hậu Giang (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
80.TT. Thích Thông Hạnh (Nguyễn Văn Sơn)Chính thức
81.TT. Thích Phước Thành (Đoàn Minh Trí)Chính thức

Tỉnh Hòa Bình (01 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
82.TT. Thích Đức Nguyên (Phạm Minh Cường)Chính thức

Tp. Hồ Chí Minh (25 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
83.HT. Thích Lệ Trang (Nguyễn Văn Giỏi)Chính thức
84.HT. Thích Thiện Đức (Nguyễn Văn Thành)Chính thức
85.HT. EKASUVANNA (Danh Lung)Chính thức
86.HT. Thích Giác Pháp (Lê Lài)Chính thức
87.HT. Minh Giác (Dương Tuấn Minh)Chính thức
88.HT. Thích Nhật Hỷ (Đào Văn Thành)Chính thức
89.TT. Thích Thanh Phong (Phạm Đức Phong)Chính thức
90.TT. Thích Truyền Cường (Trần Đức Cường)Chính thức
91.TT. Thích Thiện Hạnh (Lý Văn Tỵ)Chính thức
92.TT. Thích Quang Thạnh (Trần Xuân Nhàn)Chính thức
93.TT. Thích Trí Chơn (Trần Quang Luận)Chính thức
94.TT. Thích Nhật Từ (Trần Ngọc Thảo)Chính thức
95.TT. Thích Giác Trí (Võ Hữu Trí)Chính thức
96.TT. Thích Huệ Công (Đoàn Thành Quang)Chính thức
97.TT. Thích Nguyên Hạnh (Trần Thanh Chương)Chính thức
98.TT. Thích Thiện Quý (Huỳnh Văn Phương)Chính thức
99.NS. Thích nữ Phụng Liên (Hà Thị Thanh Phượng)Chính thức
100.NT. Thích nữ Như Thảo (Nguyễn Thị Hương Thảo)Chính thức
101.TT. Thích Quảng Chơn (Trần Kim Tuấn)Chính thức
102.TT. Thích Tâm Hải (Nguyễn Đức Sơn)Chính thức
103.NS. Thích Nữ Như Nguyệt (Nguyễn Thị Thu Nguyệt)Chính thức
104.TT. Thích Tắc Bạch (Lê Minh Thanh)Chính thức
105.TT. Thích Viên Trí (Hoàng Ngọc Dũng)Chính thức
106.TT. Thích Minh Đạo (Nguyễn Văn Nhật)Chính thức
107.TT. Thích Minh Liên (Nguyễn Bình)Chính thức

Tỉnh Hưng Yên (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
108.HT. Thích Thanh Hiện (Nguyễn Văn Hiện)Chính thức
109.ĐĐ. Thích Thanh Quang (Lê Văn Lý)Chính thức

Tỉnh Khánh Hòa (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
110.HT. Thích Minh Thông (Nguyễn Văn Kiệt)Chính thức
111.TT. Thích Thiện Phước (Hoàng Ngọc Hải)Chính thức

Tỉnh Kiên Giang (05 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
112.HT. BRUHMATHERO (Danh Đổng)Chính thức
113.HT. BRAHMAPANNA (Danh Lân)Chính thức
114.TT. Thích Minh Tiến (Phan Hữu Liêm)Chính thức
115.TT. BUDHASARANO (Danh Liêm)Chính thức
116.TT. LÀBHAPUNNO (Danh Phản)Chính thức

Tỉnh Kon Tum (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
117.HT. Thích Quảng Xả (Nguyễn Đức Thọ)Chính thức
118.TT. Thích Nhuận Bảo (Huỳnh Ngọc Quốc)Chính thức

Tỉnh Lai Châu (01 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
119.Đ.Đ Thích Minh Nhật (Tạ Văn Tác)Chính thức

Tỉnh Lạng Sơn (01 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
120.TT. Thích Quảng Truyền (Hoàng Văn Giáp)Chính thức

Tỉnh Lào Cai (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
121.Đ.Đ Thích Chân Tín (Dương Thái Bình)Chính thức
122.NS. Thích Diệu Bản (Nguyễn Thị Ngoan)Chính thức

Tỉnh Lâm Đồng (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
123.HT. Thích Thanh Tân (Lê Trung Bính)Chính thức
124.HT. Thích Giác Cảnh (Trần Thanh Cảnh)Chính thức

Tỉnh Long An (03 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
125.HT. Thích Minh Thiện (Trương Ngọc Toàn)Chính thức
126.TT. Thích Minh Thọ (Huỳnh Văn Phước)Chính thức
127.TT. Thích Quảng Tâm (Nguyễn Minh Tiến)Chính thức

Tỉnh Nam Định (04 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
128.HT. Thích Quảng Hà (Nguyễn Văn Lộc)Chính thức
129.TT. Thích Tâm Thiệu (Bùi Cao Khoát)Chính thức
130.TT. Thích Tâm Vượng (Nguyễn Đức Vượng)Chính thức
131.NT. Thích Đàm Hiền (Trần Thị Loan)Chính thức

Tỉnh Nghệ An (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
132.HT. Thích Thọ Lạc (Trần Văn Duẩn)Chính thức
133.NS. Thích Diệu Nhẫn (Đinh Thị Hòa)Chính thức

Tỉnh Ninh Bình (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
134.TT. Thích Minh Quang (Nguyễn Minh Chiên)Chính thức
135.HT. Thích Thanh Tình (Bùi Xuân Tình)Chính thức

Tỉnh Ninh Thuận (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
136.HT. Thích Hạnh Thể (Trần Văn Hùng)Chính thức
137.TT. Thích Hạnh Huệ (Phạm Hữu Quý)Chính thức

Tỉnh Phú Thọ (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
138.TT. Thích Minh Nghiêm (Nguyễn Tuấn Cường)Chính thức
139.TT. Thích Minh Thuận (Lê Minh Thuận)Chính thức

Tỉnh Phú Yên (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
140.HT. Thích Đồng Tiến (Huỳnh Đồng Tiến)Chính thức
141.TT. Thích Nguyên Minh (Đặng Minh Quang)Chính thức

Tỉnh Quảng Bình (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
142.HT. Thích Tánh Nhiếp (Nguyễn Văn Thảo)Chính thức
143.TT. Thích Phương Đạt (Đinh Hữu Hảo)Chính thức

Tỉnh Quảng Nam (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
144.HT. Thích Phước Minh (Lê Thụy Kim Sơn)Chính thức
145.TT. Thích Viên Trừng (Hồ Văn Bông)Chính thức

Tỉnh Quảng Ngãi (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
146.HT. Thích Thông Hội (Nguyễn Ngọc Long)Chính thức
147.TT. Thích Thông Huy (Phạm Ngọc Minh)Chính thức

Tỉnh Quảng Ninh (02 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
148.HT. Thích Đạo Quang (Hà Hồng Quang)Chính thức
149.TT. Thích Đạo Hiển (Hoàng Nghĩa Hộ)Chính thức

Tỉnh Quảng Trị (02 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
150.HT. Thích Thiện Tấn (Thái Thanh Hùng)Chính thức
151.TT. Thích Quảng Thiện (Thái Tăng Lạc)Chính thức

Tỉnh Sóc Trăng (04 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
152.HT. SOVĂNH NĂPANHA (Trần Kiến Quốc)Chính thức
153.TT. DHAMMAPALO (Trần Văn Tha)Chính thức
154.HT. Thích Minh Thành (Nguyễn Văn Chiến)Chính thức
155.TT. Chanhtêsthê Panhnha (Lý Đức)Chính thức

Tỉnh Sơn La (01 vị)

STTPháp danh/ Thế danhChính thức
156.Đ.Đ Thích Minh Đức (Hoàng Công Tiệp)Chính thức

Tỉnh Tây Ninh (03 vị)

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
STTPháp danh/ Thế danhChính thức
157.HT. Thích Niệm Thới (Phạm Đình Khương)Chính thức
158.HT. Thích Huệ Tâm (Chế Hoàng Minh)Chính thức
159.HT. Thích Minh Bửu (Trần Văn Bé)Chính thức

Tỉnh

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Danh Sách Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam

Cập Nhật Lúc Tháng 12 16, 2025 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *