Tóm tắt nội dung chính
- Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN nhiệm kỳ IX (2022 – 2027) gồm 65 thành viên, do HT. Thích Thiện Nhơn làm Chủ tịch.
- Hội đồng Trị sự GHPGVN nhiệm kỳ IX gồm 235 vị Ủy viên chính thức, được phân bổ theo các tỉnh, thành phố và khối trung ương (VP1, VP2, Hải ngoại).
- Ngoài ra, có danh sách 45 vị Ủy viên dự khuyết cho Hội đồng Trị sự.
Giới thiệu chung về Giáo hội Phật giáo Việt Nam
Giáo hội Phật giáo Việt Nam (GHPGVN) là một tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đại diện cho tăng ni, phật tử Phật giáo Việt Nam. Giáo hội được thành lập vào năm 1981, nhằm thống nhất các hệ phái Phật giáo trong cả nước, thúc đẩy sự phát triển của Phật giáo, đồng thời đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Hội đồng Trị sự là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Giáo hội giữa hai kỳ Đại hội. Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027) đánh dấu một giai đoạn mới trong sự phát triển của GHPGVN, với Ban Thường trực Hội đồng Trị sự và Hội đồng Trị sự gồm nhiều vị cao tăng, thượng tọa, đại đức, ni sư, sư cô có uy tín và đóng góp lớn cho đạo pháp và dân tộc.

Có thể bạn quan tâm: Danh Ngôn Phật Giáo: Cẩm Nang Sống An Lạc & Trí Tuệ
Ban Thường trực Hội đồng Trị sự GHPGVN Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027)
Ban Thường trực Hội đồng Trị sự là cơ quan thường trực, điều hành các hoạt động hàng ngày của Giáo hội. Dưới đây là danh sách đầy đủ 65 thành viên:

Có thể bạn quan tâm: 12 Danh Hiệu Phật A Di Đà: Ý Nghĩa, Công Dụng & Hướng Dẫn Tu Tập
| STT | Pháp danh | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1. | HT. Thích Thiện Nhơn | Chủ tịch Hội đồng Trị sự; Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 2. | HT. Thích Thiện Pháp | Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS; Trưởng ban Kiểm soát TƯ; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ. |
| 3. | HT. Thích Thanh Nhiễu | Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ. |
| 4. | HT. Thích Giác Toàn | Phó Chủ tịch HĐTS; Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. |
| 5. | HT. Thích Thiện Tâm | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 6. | HT. Thạch Sok Xane | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 7. | HT. Thích Gia Quang | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng Ban Thông tin Truyền thông TƯ; Viện trưởng Phân Viện NCPHVN tại Hà Nội. |
| 8. | HT. Thích Bảo Nghiêm | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng Ban Hoằng pháp TƯ. |
| 9. | HT. Thích Quảng Tùng | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Từ thiện Xã hội TƯ. |
| 10. | HT. Thích Thiện Tánh | Phó Chủ tịch HĐTS |
| 11. | HT. Thích Quảng Hà | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kiểm soát TƯ. |
| 12. | HT. Thích Thanh Quyết | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Giáo dục Phật giáo TƯ; Viện trưởng Học viện PGVN tại Hà Nội. |
| 13. | HT. Thích Khế Chơn | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử TƯ. |
| 14. | HT. Thích Quảng Xả | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 15. | HT. Đào Như | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ; Viện trưởng Học viện Phật giáo Nam tông Khmer. |
| 16. | TT. Thích Đức Thiện | Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký HĐTS; Trưởng ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 17. | HT. Thích Thiện Thống | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký Ban Tăng sự TƯ. |
| 18. | HT. Thích Thanh Điện | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ. |
| 19. | HT. Thích Huệ Trí | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ. |
| 20. | HT. Thích Huệ Thông | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Pháp chế TƯ. |
| 21. | TT. Thích Thanh Phong | Phó Chủ tịch HĐTS; Trưởng ban Kinh tế Tài chánh TƯ. |
| 22. | HT. Thích Tánh Nhiếp | Phó Chủ tịch HĐTS; Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ; Đặc trách Phật giáo Việt Nam tại Lào. |
| 23. | TT. Thích Thanh Tuấn | Phó Tổng Thư ký, Chánh VP1 TƯ. |
| 24. | TT. Thích Phước Nguyên | Phó Tổng Thư ký, Chánh VP2 TƯ. |
| 25. | HT. Thích Thọ Lạc | Ủy viên Thường trực; Trưởng ban Văn hóa TƯ. |
| 26. | HT. Thích Lệ Trang | Ủy viên Thường trực; Trưởng ban Nghi lễ TƯ. |
| 27. | HT. Thích Bửu Chánh | Ủy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Văn hóa TƯ. |
| 28. | HT. Danh Lung | Ủy viên Thư ký |
| 29. | TT. Thích Thanh Huân | Ủy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ. |
| 30. | TT. Thích Minh Quang | Ủy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Nghi lễ TƯ. |
| 31. | TT. Thích Minh Nhẫn | Ủy viên Thư ký; Phó Trưởng ban Thường trực Ban TTTT TƯ. |
| 32. | HT. Thích Thanh Đạt | Ủy viên Thường trực |
| 33. | HT. Thích Tâm Đức (Tp.HCM) | Ủy viên Thường trực, Phó Viện trưởng Thường trực Viện NCPHVN. |
| 34. | HT. Thích Hải Ấn | Uỷ viên Thường trực, Viện trưởng Học viện Học viện PGVN tại Huế. |
| 35. | HT. Danh Đổng | Ủy viên Thường trực |
| 36. | HT. Thích Thiện Đức | Ủy viên Thường trực |
| 37. | HT. Thích Thanh Chính | Ủy viên Thường trực |
| 38. | HT. Thích Nguyên Phước | Ủy viên Thường trực |
| 39. | HT. Thích Thiện Tấn | Ủy viên Thường trực |
| 40. | HT. Thích Nhựt Tấn | Ủy viên Thường trực |
| 41. | HT. Thích Giác Liêm | Ủy viên Thường trực |
| 42. | HT. Thích Thanh Phúc | Ủy viên Thường trực |
| 43. | HT. Thích Minh Thành | Ủy viên Thường trực |
| 44. | TT. Thích Truyền Cường | Ủy viên Thường trực |
| 45. | TT. Thích Minh Hiền | Ủy viên Thường trực |
| 46. | TT. Thích Nguyên Thành | Ủy viên Thường trực |
| 47. | TT. Thích Minh Nghiêm | Ủy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Từ thiện xã hội TƯ. |
| 48. | HT. Thích Huệ Phước | Ủy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hoằng pháp TƯ. |
| 49. | HT. Thích Thanh Hiện | Ủy viên Thường trực |
| 50. | HT. Thích Minh Bửu | Ủy viên Thường trực |
| 51. | TT. Thích Phước Nghiêm | Ủy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ |
| 52. | TT. Thích Tâm Đức (VP1) | Ủy viên Thường trực |
| 53. | TT. Thích Nhật Từ | Ủy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ |
| 54. | TT. Thích Phước Đạt | Ủy viên Thường trực |
| 55. | TT. Thích Quảng Tuấn | Ủy viên Thường trực; Phó ban Hướng dẫn Phật tử TƯ (Phân ban dân tộc thiểu số) |
| 56. | TT. Thích Bình Tâm | Ủy viên Thường trực |
| 57. | TT. Lý Đức | Ủy viên Thường trực |
| 58. | TT. Thích Huệ Khai | Ủy viên Thường trực |
| 59. | ĐĐ. Thích Nguyên Chính | Ủy viên Thư ký; Phó VP1 TƯ |
| 60. | NT. Thích Đàm Lan | Ủy viên Thường trực, Phó Trưởng ban Thường trực Phân ban Ni giới TƯ. |
| 61. | NT. Thích Đàm Thành | Ủy viên Thường trực |
| 62. | NT. Thích Nữ Như Thảo | Ủy viên Thường trực |
| 63. | NT. Thích Đàm Khoa | Ủy viên Thường trực; Phó Trưởng ban Từ thiên Xã hội TƯ |
| 64. | NT. TN Nhật Khương | Ủy viên Thường trực; Trưởng Phân ban Ni giới TƯ |
| 65. | NS. Thích nữ Hòa Liên | Ủy viên Thường trực, Thư ký VP2TƯ |
Hội đồng Trị sự GHPGVN Nhiệm kỳ IX (2022 – 2027)
1. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Có thể bạn quan tâm: Các Danh Hiệu Của Các Vị Phật: Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc
Dưới đây là danh sách Ủy viên Hội đồng Trị sự chính thức được phân bổ theo địa phương. Tổng cộng có 235 vị Ủy viên chính thức.
Tỉnh An Giang (05 vị)

Có thể bạn quan tâm: Cửu Vị Nữ Phật: Những Hóa Thân Từ Bi Của Quan Thế Âm Bồ Tát
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 1. | HT. Thích Thiện Thống (Nguyễn Văn Linh) | Chính thức |
| 2. | HT. Chau Sơn Hy (Chau Sơn Hy) | Chính thức |
| 3. | HT. Danh Thiệp (Danh Thiệp) | Chính thức |
| 4. | HT. Chau Cắc (Chau Cắc) | Chính thức |
| 5. | TT. Thích Viên Quang (Huỳnh Tuấn Dũng) | Chính thức |
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (05 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 6. | HT. Thích Huệ Trí (Đào Tá) | Chính thức |
| 7. | TT. Quách Thành Sattha (Quách Thành Sattha) | Chính thức |
| 8. | TT. Thích Giác Trí (Phan Vĩnh Phong) | Chính thức |
| 9. | TT. Thích Minh Hạnh (Nguyễn Thanh Tâm) | Chính thức |
| 10. | TT. Thích Nhuận Nghĩa (Trần Ngọc Hơn) | Chính thức |
Tỉnh Bạc Liêu (03 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 11. | TT. VUDDHÀPACÀYAKO (Tăng Sa Vong) | Chính thức |
| 12. | TT. Thích Giác Nghi (Phan Tín Huy) | Chính thức |
| 13. | TT. Thích Phước Chí (Trần Đức Hoàng) | Chính thức |
Tỉnh Bắc Giang (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 14. | TT. Thích Thiện Văn (Nguyễn Long Biên) | Chính thức |
| 15. | NS. Thích Đàm Thuấn (Nguyễn Thị Liên) | Chính thức |
Tỉnh Bắc Kạn (01 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 16. | Đ.Đ. Thích Giác Như (Hải Hòa) | Chính thức |
Tỉnh Bắc Ninh (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 17. | HT. Thích Thanh Phụng (Nguyễn Trí Thảo) | Chính thức |
| 18. | TT. Thích Thanh Trung (Nguyễn Văn Trung) | Chính thức |
Tỉnh Bến Tre (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 19. | HT. Thích Nhựt Tấn (Hồ Văn Tài) | Chính thức |
| 20. | TT. Thích Trí Thọ (Nguyễn Thành Chung) | Chính thức |
Tỉnh Bình Dương (03 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 21. | HT. Thích Huệ Thông (Trần Minh Quang) | Chính thức |
| 22. | HT. Thích Thiện Duyên (Lê Phước Thiện) | Chính thức |
| 23. | TT. Thích Chơn Phát (Lương Thanh Liêm) | Chính thức |
Tỉnh Bình Định (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 24. | HT. Thích Nguyên Phước (Nguyễn Văn Khương) | Chính thức |
| 25. | TT. Thích Đồng Thành (Võ Mộng Độc Lập) | Chính thức |
Tỉnh Bình Phước (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 26. | TT. Thích Tĩnh Cường (Nguyễn Văn Đèo) | Chính thức |
| 27. | TT. Pháp Quyền (Thạch Nê) | Chính thức |
Tỉnh Bình Thuận (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 28. | HT. Thích Minh Nhựt (Đặng Văn Thọ) | Chính thức |
| 29. | TT. Thông Triêm (Nguyễn Minh Vi) | Chính thức |
Tỉnh Cà Mau (01 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 30. | HT. SOVANNATHER (Thạch Hà) | Chính thức |
Tỉnh Cao Bằng (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 31. | TT. Thích Thanh Đường (Mai Văn Đường) | Chính thức |
| 32. | Đ.Đ Thích Thanh Hải (Trần Văn Có) | Chính thức |
Tp. Cần Thơ (03 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 33. | HT. LADDHAPANNO (Đào Như) | Chính thức |
| 34. | TT. Hoàng Kim (Lý Hùng) | Chính thức |
| 35. | TT. Thích Bình Tâm (Nguyễn Thanh Phong) | Chính thức |
Tp. Đà Nẵng (03 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 36. | HT. Thích Thiện Toàn (Nguyễn Đức Huy) | Chính thức |
| 37. | TT. Thích Thông Đạo (Võ Văn Quý) | Chính thức |
| 38. | HT. Thích Từ Nghiêm (Huỳnh Văn Hạnh) | Chính thức |
Tỉnh Đăk Lak (03 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 39. | HT. Thích Châu Quang (Phan Khán) | Chính thức |
| 40. | HT. Thích Giác Tiến (Trần Ứng) | Chính thức |
| 41. | ĐĐ. Thích Trí Minh (Hoàng Văn Đồng) | Chính thức |
Tỉnh Đăk Nông (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 42. | TT. Thích Quảng Tuấn (Nguyễn Ngọc Lân) | Chính thức |
| 43. | TT. Thích Quảng Hiền (Nguyễn Đình Phước) | Chính thức |
Tỉnh Điện Biên (01 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 44. | TT. Thích Thanh Quy (Lê Ngọc Quang) | Chính thức |
Tỉnh Đồng Nai (06 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 46. | HT. Thích Bửu Chánh (Lê Hà) | Chính thức |
| 47. | TT. Thích Huệ Khai (Nguyễn Tiến Dũng) | Chính thức |
| 48. | NT. Thích nữ Huệ Hương (Nguyễn Thanh Thủy) | Chính thức |
| 49. | NS. Thích nữ Tuệ Liên (Huyền Tôn Nữ Quý Liên) | Chính thức |
| 50. | TT. Thích Huệ Sanh (Lê Hữu Phước) | Chính thức |
| 51. | Đ.Đ Thích Đạt Ma Quang Tuệ (Lê Hữu Nguyên Vũ) | Chính thức |
Tỉnh Đồng Tháp (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 52. | HT. Thích Chơn Minh (Trần Bạch Mai) | Chính thức |
| 53. | TT. Thích Tỉnh Triệt (Trần Thanh Bình) | Chính thức |
Tỉnh Gia Lai (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 54. | HT. Thích Từ Vân (Nguyễn Ngọc Châu) | Chính thức |
| 55. | TT. Thích Tâm Mãn (Trần Phúc Tri) | Chính thức |
Tỉnh Hà Giang (01 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 56. | Đ.Đ Thích Nguyên Toàn (Trần Văn Trọng) | Chính thức |
Tỉnh Hà Nam (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 57. | HT. Thích Thanh Quyết (Lương Công Quyết) | Chính thức |
| 58. | TT. Thích Thiện Hưởng (Mai Văn Hiển) | Chính thức |
Tp. Hà Nội (15 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 59. | HT. Thích Bảo Nghiêm (Đặng Minh Châu) | Chính thức |
| 60. | HT. Thích Thanh Phúc (Nguyễn Duy Bách) | Chính thức |
| 61. | HT. Thích Thanh Chính (Nguyễn Văn Quỳnh) | Chính thức |
| 62. | HT Thích Thanh Hưng (Nguyễn Văn Hùng) | Chính thức |
| 63. | TT. Thích Minh Tuấn (Phan Văn Tuấn) | Chính thức |
| 64. | TT. Thích Minh Hiền (Nguyễn Ngọc Sơn) | Chính thức |
| 65. | TT. Thích Minh Trí (Hoàng Đức Thắng) | Chính thức |
| 66. | TT. Thích Chiếu Tuệ (Nguyễn Văn Tân) | Chính thức |
| 67. | TT. Thích Đạo Phong (Nguyễn Đình Thắng) | Chính thức |
| 68. | TT. Thích Minh Tín (Nguyễn Lê Sáu) | Chính thức |
| 69. | TT. Thích Đức Thường (Nguyễn Văn Thương) | Chính thức |
| 70. | TT. Thích Tâm Hoan (Phạm Văn Ngoan) | Chính thức |
| 71. | NT. Thích Đàm Khoa (Nguyễn Thị Chắt) | Chính thức |
| 72. | NT. Thích Đàm Lan (Phan Thị Lan) | Chính thức |
| 73. | NT. Thích Đàm Thành (Nguyễn Thị Thành) | Chính thức |
Tỉnh Hà Tĩnh (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 74. | ĐĐ. Thích Viên Như (Đậu Văn Thuyết) | Chính thức |
| 75. | Đ.Đ. Thích Quảng Nguyên (Nguyễn Xuân Lâm) | Chính thức |
Tỉnh Hải Dương (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 76. | TT. Thích Thanh Vân (Vương Văn Thử) | Chính thức |
| 77. | TT. Thích Thanh Dũng (Phạm Văn Dũng) | Chính thức |
Tp. Hải Phòng (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 78. | HT. Thích Quảng Tùng (Đinh Quang Hổ) | Chính thức |
| 79. | TT. Thích Tục Khang (Đặng Công Kỳ) | Chính thức |
Tỉnh Hậu Giang (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 80. | TT. Thích Thông Hạnh (Nguyễn Văn Sơn) | Chính thức |
| 81. | TT. Thích Phước Thành (Đoàn Minh Trí) | Chính thức |
Tỉnh Hòa Bình (01 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 82. | TT. Thích Đức Nguyên (Phạm Minh Cường) | Chính thức |
Tp. Hồ Chí Minh (25 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 83. | HT. Thích Lệ Trang (Nguyễn Văn Giỏi) | Chính thức |
| 84. | HT. Thích Thiện Đức (Nguyễn Văn Thành) | Chính thức |
| 85. | HT. EKASUVANNA (Danh Lung) | Chính thức |
| 86. | HT. Thích Giác Pháp (Lê Lài) | Chính thức |
| 87. | HT. Minh Giác (Dương Tuấn Minh) | Chính thức |
| 88. | HT. Thích Nhật Hỷ (Đào Văn Thành) | Chính thức |
| 89. | TT. Thích Thanh Phong (Phạm Đức Phong) | Chính thức |
| 90. | TT. Thích Truyền Cường (Trần Đức Cường) | Chính thức |
| 91. | TT. Thích Thiện Hạnh (Lý Văn Tỵ) | Chính thức |
| 92. | TT. Thích Quang Thạnh (Trần Xuân Nhàn) | Chính thức |
| 93. | TT. Thích Trí Chơn (Trần Quang Luận) | Chính thức |
| 94. | TT. Thích Nhật Từ (Trần Ngọc Thảo) | Chính thức |
| 95. | TT. Thích Giác Trí (Võ Hữu Trí) | Chính thức |
| 96. | TT. Thích Huệ Công (Đoàn Thành Quang) | Chính thức |
| 97. | TT. Thích Nguyên Hạnh (Trần Thanh Chương) | Chính thức |
| 98. | TT. Thích Thiện Quý (Huỳnh Văn Phương) | Chính thức |
| 99. | NS. Thích nữ Phụng Liên (Hà Thị Thanh Phượng) | Chính thức |
| 100. | NT. Thích nữ Như Thảo (Nguyễn Thị Hương Thảo) | Chính thức |
| 101. | TT. Thích Quảng Chơn (Trần Kim Tuấn) | Chính thức |
| 102. | TT. Thích Tâm Hải (Nguyễn Đức Sơn) | Chính thức |
| 103. | NS. Thích Nữ Như Nguyệt (Nguyễn Thị Thu Nguyệt) | Chính thức |
| 104. | TT. Thích Tắc Bạch (Lê Minh Thanh) | Chính thức |
| 105. | TT. Thích Viên Trí (Hoàng Ngọc Dũng) | Chính thức |
| 106. | TT. Thích Minh Đạo (Nguyễn Văn Nhật) | Chính thức |
| 107. | TT. Thích Minh Liên (Nguyễn Bình) | Chính thức |
Tỉnh Hưng Yên (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 108. | HT. Thích Thanh Hiện (Nguyễn Văn Hiện) | Chính thức |
| 109. | ĐĐ. Thích Thanh Quang (Lê Văn Lý) | Chính thức |
Tỉnh Khánh Hòa (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 110. | HT. Thích Minh Thông (Nguyễn Văn Kiệt) | Chính thức |
| 111. | TT. Thích Thiện Phước (Hoàng Ngọc Hải) | Chính thức |
Tỉnh Kiên Giang (05 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 112. | HT. BRUHMATHERO (Danh Đổng) | Chính thức |
| 113. | HT. BRAHMAPANNA (Danh Lân) | Chính thức |
| 114. | TT. Thích Minh Tiến (Phan Hữu Liêm) | Chính thức |
| 115. | TT. BUDHASARANO (Danh Liêm) | Chính thức |
| 116. | TT. LÀBHAPUNNO (Danh Phản) | Chính thức |
Tỉnh Kon Tum (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 117. | HT. Thích Quảng Xả (Nguyễn Đức Thọ) | Chính thức |
| 118. | TT. Thích Nhuận Bảo (Huỳnh Ngọc Quốc) | Chính thức |
Tỉnh Lai Châu (01 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 119. | Đ.Đ Thích Minh Nhật (Tạ Văn Tác) | Chính thức |
Tỉnh Lạng Sơn (01 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 120. | TT. Thích Quảng Truyền (Hoàng Văn Giáp) | Chính thức |
Tỉnh Lào Cai (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 121. | Đ.Đ Thích Chân Tín (Dương Thái Bình) | Chính thức |
| 122. | NS. Thích Diệu Bản (Nguyễn Thị Ngoan) | Chính thức |
Tỉnh Lâm Đồng (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 123. | HT. Thích Thanh Tân (Lê Trung Bính) | Chính thức |
| 124. | HT. Thích Giác Cảnh (Trần Thanh Cảnh) | Chính thức |
Tỉnh Long An (03 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 125. | HT. Thích Minh Thiện (Trương Ngọc Toàn) | Chính thức |
| 126. | TT. Thích Minh Thọ (Huỳnh Văn Phước) | Chính thức |
| 127. | TT. Thích Quảng Tâm (Nguyễn Minh Tiến) | Chính thức |
Tỉnh Nam Định (04 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 128. | HT. Thích Quảng Hà (Nguyễn Văn Lộc) | Chính thức |
| 129. | TT. Thích Tâm Thiệu (Bùi Cao Khoát) | Chính thức |
| 130. | TT. Thích Tâm Vượng (Nguyễn Đức Vượng) | Chính thức |
| 131. | NT. Thích Đàm Hiền (Trần Thị Loan) | Chính thức |
Tỉnh Nghệ An (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 132. | HT. Thích Thọ Lạc (Trần Văn Duẩn) | Chính thức |
| 133. | NS. Thích Diệu Nhẫn (Đinh Thị Hòa) | Chính thức |
Tỉnh Ninh Bình (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 134. | TT. Thích Minh Quang (Nguyễn Minh Chiên) | Chính thức |
| 135. | HT. Thích Thanh Tình (Bùi Xuân Tình) | Chính thức |
Tỉnh Ninh Thuận (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 136. | HT. Thích Hạnh Thể (Trần Văn Hùng) | Chính thức |
| 137. | TT. Thích Hạnh Huệ (Phạm Hữu Quý) | Chính thức |
Tỉnh Phú Thọ (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 138. | TT. Thích Minh Nghiêm (Nguyễn Tuấn Cường) | Chính thức |
| 139. | TT. Thích Minh Thuận (Lê Minh Thuận) | Chính thức |
Tỉnh Phú Yên (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 140. | HT. Thích Đồng Tiến (Huỳnh Đồng Tiến) | Chính thức |
| 141. | TT. Thích Nguyên Minh (Đặng Minh Quang) | Chính thức |
Tỉnh Quảng Bình (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 142. | HT. Thích Tánh Nhiếp (Nguyễn Văn Thảo) | Chính thức |
| 143. | TT. Thích Phương Đạt (Đinh Hữu Hảo) | Chính thức |
Tỉnh Quảng Nam (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 144. | HT. Thích Phước Minh (Lê Thụy Kim Sơn) | Chính thức |
| 145. | TT. Thích Viên Trừng (Hồ Văn Bông) | Chính thức |
Tỉnh Quảng Ngãi (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 146. | HT. Thích Thông Hội (Nguyễn Ngọc Long) | Chính thức |
| 147. | TT. Thích Thông Huy (Phạm Ngọc Minh) | Chính thức |
Tỉnh Quảng Ninh (02 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 148. | HT. Thích Đạo Quang (Hà Hồng Quang) | Chính thức |
| 149. | TT. Thích Đạo Hiển (Hoàng Nghĩa Hộ) | Chính thức |
Tỉnh Quảng Trị (02 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 150. | HT. Thích Thiện Tấn (Thái Thanh Hùng) | Chính thức |
| 151. | TT. Thích Quảng Thiện (Thái Tăng Lạc) | Chính thức |
Tỉnh Sóc Trăng (04 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 152. | HT. SOVĂNH NĂPANHA (Trần Kiến Quốc) | Chính thức |
| 153. | TT. DHAMMAPALO (Trần Văn Tha) | Chính thức |
| 154. | HT. Thích Minh Thành (Nguyễn Văn Chiến) | Chính thức |
| 155. | TT. Chanhtêsthê Panhnha (Lý Đức) | Chính thức |
Tỉnh Sơn La (01 vị)
| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 156. | Đ.Đ Thích Minh Đức (Hoàng Công Tiệp) | Chính thức |
Tỉnh Tây Ninh (03 vị)

| STT | Pháp danh/ Thế danh | Chính thức |
|---|---|---|
| 157. | HT. Thích Niệm Thới (Phạm Đình Khương) | Chính thức |
| 158. | HT. Thích Huệ Tâm (Chế Hoàng Minh) | Chính thức |
| 159. | HT. Thích Minh Bửu (Trần Văn Bé) | Chính thức |
Tỉnh



































Cập Nhật Lúc Tháng 12 16, 2025 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
