Việc chọn ngày giờ khai trương không chỉ là một nghi thức truyền thống mà còn là bước đệm quan trọng, đánh dấu sự khởi đầu thuận lợi cho mọi hoạt động kinh doanh. Một ngày đẹp, giờ đẹp được xem là yếu tố phong thủy giúp thu hút năng lượng tích cực, mang đến tài lộc và may mắn. Để giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quan và dễ dàng tra cứu, bài viết này sẽ cung cấp bảng tra cứu ngày giờ khai trương năm 2025 chi tiết và chính xác.

Có thể bạn quan tâm: Xem Ngày Cúng Tam Tai: Những Nguyên Tắc Và Cách Tính Chuẩn Nhất Cho Gia Chủ
Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Văn Tế Cúng Tổ Tiên: Văn Khấn Hán – Nôm Chuẩn Truyền Thống Và Bản Dịch Chi Tiết
Ý nghĩa của việc chọn ngày khai trương
Ngày khai trương đánh dấu cột mốc quan trọng, là “bước chân” đầu tiên của doanh nghiệp trên con đường kinh doanh. Theo quan niệm phong thủy, chọn đúng ngày giờ hoàng đạo phù hợp với tuổi của người chủ doanh nghiệp sẽ giúp thu hút năng lượng tích cực, tạo điều kiện thuận lợi cho công việc làm ăn phát triển. Đây là dịp để khai thông vận khí, cầu mong tài lộc và may mắn sẽ đến. Ngược lại, nếu chọn phải ngày xấu, xung khắc với tuổi mệnh có thể gặp phải trắc trở, không hanh thông.

Có thể bạn quan tâm: Xem Ngày Cúng Giải Hạn: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu
Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn ngày khai trương
Để chọn được một ngày khai trương ưng ý, bạn cần xem xét nhiều yếu tố khác nhau, không chỉ đơn thuần là xem lịch. Dưới đây là những điều quan trọng cần lưu ý:
- Tuổi và mệnh của người chủ: Đây là yếu tố cốt lõi. Ngày khai trương phải hợp với tuổi, tránh các ngày xung khắc, tam tai để công việc được suôn sẻ. Các chuyên gia phong thủy thường xem xét đến Can, Chi, Mệnh để đưa ra lựa chọn chính xác nhất.
- Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa: Bên cạnh tuổi tác, bạn cũng nên chọn ngày có khí hậu thuận lợi, tránh những ngày có mưa bão, thời tiết xấu để đảm bảo sự kiện diễn ra trọn vẹn và tạo ấn tượng tốt đẹp trong lòng khách mời.
- Ngày và giờ hoàng đạo: Trong một ngày, sẽ có các khung giờ đẹp (giờ hoàng đạo) và giờ xấu (giờ hắc đạo). Việc khai trương vào giờ hoàng đạo sẽ giúp mọi việc diễn ra hanh thông, thuận lợi.

Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Sao Hạn Năm 2018 Chi Tiết Cho Người Tuổi Tuất: Mậu, Canh, Nhâm, Giáp, Bính
Bảng tra cứu ngày giờ khai trương năm 2025
Dưới đây là danh sách các ngày tốt, giờ đẹp để khai trương trong năm 2025, được sắp xếp theo từng tháng để bạn đọc dễ dàng theo dõi và tra cứu. Bạn có thể dựa vào bảng dưới đây để chọn ra ngày phù hợp nhất cho mình.
Tháng 1/2025
| Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Hợp với tuổi | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu tránh khai trương |
|---|---|---|---|---|---|
| 03/01/2025 | 04/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 06/01/2025 | 07/12/2024 | Mùi, Mão, Dần | Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| 15/01/2025 | 16/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 16/01/2025 | 17/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 27/01/2025 | 28/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 28/01/2025 | 29/12/2024 | Tỵ, Sửu, Thìn | Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
Tháng 2/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Hợp với tuổi | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu tránh khai trương |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 06/02/2025 | 09/01/2025 | Dần, Tuất, Mùi | Mậu Tý, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Hai | 10/02/2025 | 13/01/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Ba | 11/02/2025 | 14/1/20425 | Mùi, Mão, Dần | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Tư | 12/02/2025 | 15/1/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Chủ nhật | 16/02/2025 | 19/1/2025 | Thân, Tý, Dậu | Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
| Ba | 18/02/2025 | 21/1/2025 | Dần, Tuất, Mùi | Bính Tý, Giáp Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Bảy | 22/02/2025 | 25/01/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
Tháng 3/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Hợp với tuổi | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu tránh khai trương |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 06/03/2025 | 07/02/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
| Năm | 13/03/2025 | 14/02/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Tư | 19/03/2025 | 20/2/2025 | Mùi Mão Dần | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 21/03/2025 | 22/2/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Đinh Mùi, Ất Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Chủ nhật | 23/03/2025 | 24/2/2025 | Hợi, Mùi, Tuất | Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 25/03/2025 | 26/2/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Hai | 31/03/2025 | 03/03/2025 | Mùi, Mão, Dần | Tân Tỵ, Đinh Tỵ | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
Tháng 4/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Hợp với tuổi | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu tránh khai trương |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | 13/04/2025 | 16/03/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 15/04/2025 | 18/03/2025 | Ngọ, Tuất, Hợi | Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Sáu | 18/04/2025 | 21/4/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Chủ nhật | 20/04/2025 | 23/3/2025 | Hợi, Mão, Ngọ | Đinh Sửu, Ất Sửu | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 25/04/2025 | 28/3/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Chủ nhật | 27/04/2025 | 30/3/2025 | Ngọ, Tuất, Hợi | Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
Tháng 5/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Hợp với tuổi | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu tránh khai trương |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 08/05/2025 | 11/04/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Tân Mùi, Kỷ Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 16/05/2025 | 19/04/2025 | Tỵ, Sửu, Thìn | Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 20/05/2025 | 23/4/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Đinh Mùi, Ất Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ |
Cập Nhật Lúc Tháng 1 14, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
