Cách tính tuổi cúng sao hạn: Hướng dẫn chi tiết, chuẩn xác cho mọi độ tuổi

Trong văn hóa tâm linh truyền thống của người Việt, việc cúng sao hạn là một nghi lễ quan trọng, được thực hiện nhằm cầu mong sự bình an, hóa giải vận hạn và mang lại may mắn trong năm mới. Tuy nhiên, để thực hiện nghi lễ này một cách hiệu quả, điều đầu tiên cần biết là cách tính tuổi cúng sao hạn. Việc tính toán sai tuổi có thể dẫn đến việc cúng sai sao, sai thời điểm, khiến cho nghi lễ mất đi ý nghĩa và hiệu quả vốn có. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một hướng dẫn chi tiết, chuẩn xác về cách tính tuổi cúng sao hạn, giúp bạn dễ dàng thực hiện nghi lễ này cho bản thân và các thành viên trong gia đình.

Những điều cần biết trước khi tìm hiểu cách tính tuổi cúng sao hạn

Ý nghĩa và mục đích của việc cúng sao hạn

Cúng sao hạn là một nghi lễ tâm linh truyền thống có từ lâu đời trong văn hóa Việt Nam. Nghi lễ này dựa trên quan niệm rằng mỗi con người đều chịu ảnh hưởng của các vì sao chiếu mệnh, và những ảnh hưởng này có thể mang lại may mắn, sức khỏe, tài lộc hoặc ngược lại, có thể gây ra những điều không may, bệnh tật, tai ương trong một năm cụ thể.

Mục đích chính của việc cúng sao hạn bao gồm:

  • Cầu mong bình an: Đây là mục đích quan trọng nhất. Người ta tin rằng việc cúng sao có thể xua đuổi những điều xấu, bảo vệ bản thân và gia đình khỏi tai ương, bệnh tật.
  • Hóa giải vận hạn: Theo quan niệm dân gian, mỗi người trong một độ tuổi nhất định sẽ phải đối mặt với các sao xấu chiếu mệnh. Việc cúng sao là cách để “hóa giải” những vận hạn này, giảm bớt tác động tiêu cực.
  • Cầu tài lộc, may mắn: Ngoài việc hóa giải hạn, cúng sao còn nhằm cầu mong những điều tốt đẹp, thuận lợi trong công việc, học hành, kinh doanh.
  • Tâm lý an ủi: Việc thực hiện nghi lễ giúp con người cảm thấy an tâm, có thêm niềm tin và động lực để vượt qua những khó khăn trong năm.

Các sao chiếu mệnh trong năm và ảnh hưởng của chúng

Hệ thống sao chiếu mệnh trong văn hóa Việt Nam thường dựa trên tử vi, bát tự hoặc các hệ thống chiêm tinh cổ truyền. Một số sao thường được nhắc đến trong các nghi lễ cúng sao hạn bao gồm:

  • Sao xấu (hạn sao): Như Thái Bạch, Thái Âm, Kế Đô, La Hầu, Thổ Tú, Mộc Đức, Vân Hán, Thiên Hỏa… Các sao này được cho là mang lại những điều không may, bệnh tật, tai ương, mất mát tài sản, thị phi…
  • Sao tốt (cát tinh): Như Thái Dương, Thủy Diệu, Văn Xương, Tuế Bạc… Các sao này được cho là mang lại may mắn, tài lộc, công danh, học hành thuận lợi, sức khỏe dồi dào.

Việc xác định chính xác sao nào chiếu mệnh vào năm nào, và sao đó là tốt hay xấu, là cơ sở để thực hiện nghi lễ cúng sao hạn.

Thời điểm cúng sao hạn trong năm

Thời điểm cúng sao hạn cũng là một yếu tố quan trọng, ảnh hưởng đến hiệu quả của nghi lễ. Các thời điểm phổ biến bao gồm:

Bảng Sao Hạn Năm 2025 Ất Tỵ Cho Các Tuổi
Bảng Sao Hạn Năm 2025 Ất Tỵ Cho Các Tuổi
  • Đầu năm: Thường là vào các ngày mùng 1, mùng 2, mùng 3 Tết Nguyên đán. Đây là thời điểm để “đón sao”, cầu mong một năm mới may mắn.
  • Cuối năm: Thường vào các ngày cuối tháng Chạp (tháng 12 âm lịch). Đây là thời điểm để “tiễn sao”, hóa giải những điều không may đã qua và chuẩn bị đón năm mới.
  • Các ngày sao chiếu mệnh: Mỗi sao có một ngày chiếu mệnh cụ thể trong tháng (ví dụ: sao Thái Dương chiếu vào ngày 9 âm lịch, sao La Hầu chiếu vào ngày 8 âm lịch…). Việc cúng vào đúng ngày sao chiếu mệnh được cho là mang lại hiệu quả cao nhất.

Hướng dẫn chi tiết cách tính tuổi cúng sao hạn

Cách tính tuổi âm lịch (tuổi mụ) – Cơ sở để tính sao hạn

Việc tính tuổi cúng sao hạn phải dựa trên tuổi âm lịch (tuổi mụ), chứ không phải tuổi dương lịch (tuổi sinh nhật). Đây là nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất.

Cách tính tuổi âm lịch:

  • Theo năm sinh âm lịch: Tuổi âm lịch được xác định dựa trên năm sinh âm lịch của mỗi người. Ví dụ: Nếu bạn sinh vào năm 1990, thì tuổi âm lịch của bạn là Canh Ngọ (nếu sinh trước ngày 27/01/1990) hoặc Tân Mùi (nếu sinh sau ngày 27/01/1990). Tuy nhiên, để tính sao hạn, người ta thường chỉ cần biết số tuổi chứ không cần biết Can Chi.
  • Cách tính đơn giản: Tuổi âm lịch = Năm hiện tại (âm lịch) – Năm sinh (âm lịch) + 1.
    • Ví dụ: Nếu bạn sinh vào năm 1990 (âm lịch), và hiện tại là năm 2024 (âm lịch), thì tuổi âm lịch của bạn là: 2024 – 1990 + 1 = 35 tuổi (tuổi mụ).

Lưu ý quan trọng:

  • Khi tính tuổi để cúng sao, phải tính đầy đủ tuổi. Ví dụ: Nếu bạn sinh vào tháng 2 âm lịch năm 1990, và hiện tại là tháng 3 âm lịch năm 2024, thì bạn đã đủ 35 tuổi, chứ không phải 34 tuổi.
  • Trong một số trường hợp, người ta có thể tính “tuổi can chi” để xác định chính xác sao chiếu mệnh, nhưng đối với đại đa số người dân, việc tính tuổi theo cách đơn giản trên là đủ để thực hiện nghi lễ cúng sao hạn.

Các phương pháp tính tuổi cúng sao hạn phổ biến

Có nhiều phương pháp khác nhau để tính tuổi cúng sao hạn, tùy thuộc vào từng gia đình, vùng miền và quan niệm riêng. Dưới đây là một số phương pháp phổ biến:

1. Tính tuổi theo vòng tuần hoàn 12 năm (cách tính theo Địa Chi)

Phương pháp này dựa trên 12 con giáp (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi). Mỗi con giáp tương ứng với một năm, và cứ 12 năm thì chu kỳ này lặp lại.

Cách tính:

  • Xác định năm sinh âm lịch của bạn thuộc con giáp nào.
  • Xem bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn theo con giáp.

Bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn theo con giáp (một ví dụ):

Con giápTuổi cúng sao (âm lịch)
1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97
Sửu2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86, 98
Dần3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87, 99
Mão4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88, 100
Thìn5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89, 101
Tỵ6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90, 102
Ngọ7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91, 103
Mùi8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92, 104
Thân9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93, 105
Dậu10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94, 106
Tuất11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95, 107
Hợi12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96, 108

2. Tính tuổi theo vòng tuần hoàn 9 năm (cách tính theo Cửu Diệu)

Phương pháp này dựa trên hệ thống Cửu Diệu (9 sao): Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Thái Âm, Kế Đô, La Hầu, Thổ Tú, Mộc Đức, Vân Hán. Mỗi năm, một trong 9 sao này sẽ chiếu mệnh, và cứ 9 năm thì chu kỳ này lặp lại.

Cách tính:

  • Xác định năm sinh âm lịch của bạn.
  • Xem bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn theo Cửu Diệu.

Bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn theo Cửu Diệu (một ví dụ):

Năm sinh (âm lịch)Sao chiếu mệnh
1990, 1999, 2008, 2017, 2026…Thái Dương
1991, 2000, 2009, 2018, 2027…Thái Âm
1992, 2001, 2010, 2019, 2028…Thái Bạch
1993, 2002, 2011, 2020, 2029…Kế Đô
1994, 2003, 2012, 2021, 2030…La Hầu
1995, 2004, 2013, 2022, 2031…Thổ Tú
1996, 2005, 2014, 2023, 2032…Mộc Đức
1997, 2006, 2015, 2024, 2033…Vân Hán
1998, 2007, 2016, 2025, 2034…Thiên Hỏa

3. Tính tuổi theo phương pháp “Cửu cung phi tinh”

Đây là một phương pháp tính toán phức tạp hơn, dựa trên hệ thống Cửu Cung Phi Tinh trong phong thủy. Phương pháp này thường được sử dụng bởi các thầy phong thủy, thầy cúng có chuyên môn cao.

Cách Tính Sao Và An Sao
Cách Tính Sao Và An Sao

Cách tính:

  • Cần biết năm sinh âm lịch, tháng sinh âm lịch và giờ sinh.
  • Dựa vào bảng Cửu Cung Phi Tinh để xác định sao chiếu mệnh.
  • Phương pháp này cho kết quả chính xác cao, nhưng đòi hỏi kiến thức chuyên sâu về phong thủy.

Bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn chi tiết (cập nhật mới nhất)

Dưới đây là một bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn chi tiết, được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín và được cập nhật mới nhất. Bảng này sẽ giúp bạn dễ dàng xác định tuổi nào cần cúng sao hạn trong năm 2024.

Bảng tra cứu tuổi cúng sao hạn năm 2024 (âm lịch):

Tuổi (âm lịch)Năm sinh (dương lịch)Sao chiếu mệnhHạn saoLời khuyên
12024Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
22023Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
32022Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
42021Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
52020La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
62019Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
72018Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
82017Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
92016Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
102015Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
112014Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
122013Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
132012Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
142011La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
152010Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
162009Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
172008Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
182007Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
192006Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
202005Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
212004Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
222003Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
232002La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
242001Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
252000Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
261999Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
271998Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
281997Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
291996Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
301995Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
311994Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
321993La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
331992Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
341991Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
351990Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
361989Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
371988Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
381987Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
391986Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
401985Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
411984La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
421983Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
431982Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
441981Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
451980Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
461979Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
471978Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
481977Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
491976Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
501975La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
511974Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
521973Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
531972Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
541971Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
551970Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
561969Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
571968Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
581967Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
591966La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
601965Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
611964Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
621963Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
631962Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
641961Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
651960Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
661959Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
671958Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
681957La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
691956Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
701955Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
711954Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
721953Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
731952Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
741951Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
751950Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
761949Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
771948La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
781947Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
791946Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
801945Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
811944Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
821943Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
831942Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
841941Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
851940Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
861939La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
871938Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
881937Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
891936Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
901935Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương
911934Thái DươngBìnhCầu may mắn, tài lộc
921933Thái ÂmBìnhCầu sức khỏe, bình an
931932Thái BạchĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
941931Kế ĐôBìnhCầu may mắn, tránh thị phi
951930La HầuĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
961929Thổ TúBìnhCầu sức khỏe, tránh bệnh tật
971928Mộc ĐứcBìnhCầu may mắn, tài lộc
981927Vân HánĐại hạnCúng sao giải hạn, cầu bình an
991926Thiên HỏaBìnhCầu may mắn, tránh tai ương

Lưu ý:

  • Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Các năm sinh dương lịch được tính theo lịch âm.
  • “Đại hạn” là những năm có sao xấu chiếu mệnh, cần đặc biệt chú ý và thực hiện nghi lễ cúng sao giải hạn.
  • “Bình” là những năm có sao tốt hoặc sao trung tính chiếu mệnh, vẫn nên cúng sao để cầu may mắn, bình an.

Các bước thực hiện nghi lễ cúng sao hạn

Lập bàn thờ cúng sao hạn

1. Chọn vị trí:

  • Bàn thờ cúng sao hạn nên được đặt ở nơi sạch sẽ, thoáng đãng, tránh ẩm mốc và gió lùa.
  • Nên đặt ở hướng tốt theo phong thủy (có thể tham khảo ý kiến của thầy phong thủy hoặc người có kinh nghiệm).
  • Tránh đặt bàn thờ ở nơi có ánh nắng trực tiếp chiếu vào, vì điều này có thể làm hỏng các đồ cúng.

2. Chuẩn bị bàn thờ:

  • Bàn thờ: Nên sử dụng bàn thờ cao ráo, sạch sẽ. Có thể dùng bàn thờ riêng hoặc đặt trên bàn thờ gia tiên (nếu phù hợp với phong tục gia đình).
  • Đèn, nến: Chuẩn bị đèn dầu hoặc nến để thắp sáng trong suốt quá trình cúng. Ánh sáng tượng trưng cho sự ấm áp, xua đuổi bóng tối và tà khí.
  • Hương: Chuẩn bị các loại hương thơm, tốt nhất là hương trầm hoặc hương thảo mộc.
  • Hoa quả: Chuẩn bị các loại hoa quả tươi, sạch. Nên chọn những loại hoa quả có màu sắc tươi tắn, tượng trưng cho sự may mắn, như hoa cúc, hoa sen, quả táo, quả cam, quả chuối…
  • Đồ cúng: Tùy theo từng sao mà chuẩn bị các loại đồ cúng khác nhau. Ví dụ:
    • Sao Thái Dương: Chuẩn bị đồ cúng màu vàng, như bánh kẹo màu vàng, hoa quả màu vàng.
    • Sao Thái Âm: Chuẩn bị đồ cúng màu trắng, như bánh kẹo màu trắng, hoa quả màu trắng.
    • Sao Thái Bạch: Chuẩn bị đồ cúng màu trắng, như bánh kẹo màu trắng, hoa quả màu trắng.
    • Sao Kế Đô: Chuẩn bị đồ cúng màu đen, như bánh kẹo màu đen, hoa quả màu đen.
    • Sao La Hầu: Chuẩn bị đồ cúng màu đỏ, như bánh kẹo màu đỏ, hoa quả màu đỏ.
    • Sao Thổ Tú: Chuẩn bị đồ cúng màu nâu, như bánh kẹo màu nâu, hoa quả màu nâu.
    • Sao Mộc Đức: Chuẩn bị đồ cúng màu xanh, như bánh kẹo màu xanh, hoa quả màu xanh.
    • Sao Vân Hán: Chuẩn bị đồ cúng màu tím, như bánh kẹo màu tím, hoa quả màu tím.
    • Sao Thiên Hỏa: Chuẩn bị đồ cúng màu đỏ, như bánh kẹo màu đỏ, hoa quả màu đỏ.

3. Sắp xếp bàn thờ:

  • Đặt các đồ cúng lên bàn thờ một cách gọn gàng, sạch sẽ.
  • Đặt hương ở giữa bàn thờ, hai bên là đèn/nến.
  • Đặt hoa quả xung quanh bàn thờ, tạo thành một vòng tròn.

Chuẩn bị lễ vật cúng sao hạn

1. Lễ vật chung:

  • Hương: 3 nén hương (hoặc 5 nén, tùy theo phong tục từng vùng).
  • Hoa: Một bình hoa tươi (thường là hoa cúc, hoa sen).
  • Quả: Một đĩa quả tươi (thường là táo, cam, chuối).
  • Nước: Ba chén nước sạch.
  • Rượu: Ba chén rượu (có thể thay bằng trà).
  • Bánh kẹo: Một đĩa bánh kẹo (tùy theo sao chiếu mệnh mà chọn màu sắc phù hợp).
  • Gà luộc: Một con gà luộc (nếu cúng sao lớn).
  • Xôi: Một đĩa xôi (nếu cúng sao lớn).
  • Chè: Một bát chè (nếu cúng sao lớn).

2. Lễ vật riêng theo từng sao:

  • Sao Thái Dương: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu vàng, hoa quả màu vàng.
  • Sao Thái Âm: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu trắng, hoa quả màu trắng.
  • Sao Thái Bạch: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu trắng, hoa quả màu trắng.
  • Sao Kế Đô: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu đen, hoa quả màu đen.
  • Sao La Hầu: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu đỏ, hoa quả màu đỏ.
  • Sao Thổ Tú: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu nâu, hoa quả màu nâu.
  • Sao Mộc Đức: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu xanh, hoa quả màu xanh.
  • Sao Vân Hán: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu tím, hoa quả màu tím.
  • Sao Thiên Hỏa: Chuẩn bị thêm bánh kẹo màu đỏ, hoa quả màu đỏ.

3. Lễ vật cúng sao giải hạn:

  • Vàng mã: Chuẩn bị vàng mã (vàng thỏi, vàng lá) để hóa.
  • Bánh chưng, bánh tét: Một cặp bánh chưng, bánh tét (nếu cúng vào dịp Tết).
  • Mâm ngũ quả: Một mâm ngũ quả (nếu cúng vào dịp Tết).

Văn khấn cúng sao hạn

1. Văn khấn cúng sao Thái Dương:

Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!

Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Con kính lạy Đức Đương lai hạ sinh Di Lặc Tôn Phật.
Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần.
Con kính lạy ngài Bản cảnh Thành hoàng chư vị Đại Vương.
Con kính lạy ngài Bản xứ Thổ Địa, Long Mạch Đại Vương.
Con kính lạy các ngài Ngũ phương, Ngũ thổ, Phong thuỷ Long Thần.
Con kính lạy các ngài Tiền chủ, Hậu chủ gia thần linh.

Tín chủ (chúng) con là: [Họ tên người cúng] Ngụ tại: [Địa chỉ]

Hôm nay là ngày [ngày] tháng [tháng] năm [năm] (Âm lịch)

Nhân tiết [tên tiết] (nếu có), tín chủ con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật, kim ngân trà quả, đốt nén tâm hương, dâng lên trước án.

Cách Tính Sao & Hạn - Sao Hạn Trong Năm | Phong Thủy
Cách Tính Sao & Hạn – Sao Hạn Trong Năm | Phong Thủy

Trước bàn thờ chư vị Tôn thần, tín chủ con kính cẩn tấu trình:

Nhân năm [năm hiện tại] (Âm lịch), tín chủ con gặp sao [tên sao] chiếu mệnh.
Năm nay [năm hiện tại], sao [tên sao] chiếu mệnh, hạn [tên hạn].
Tín chủ con cầu xin chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, giúp cho bản thân con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Cúi mong chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, phù hộ độ trì cho tín chủ con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Kính xin chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, phù hộ độ trì cho tín chủ con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!

2. Văn khấn cúng sao Thái Âm:

Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!

Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Con kính lạy Đức Đương lai hạ sinh Di Lặc Tôn Phật.
Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần.
Con kính lạy ngài Bản cảnh Thành hoàng chư vị Đại Vương.
Con kính lạy ngài Bản xứ Thổ Địa, Long Mạch Đại Vương.
Con kính lạy các ngài Ngũ phương, Ngũ thổ, Phong thuỷ Long Thần.
Con kính lạy các ngài Tiền chủ, Hậu chủ gia thần linh.

Tín chủ (chúng) con là: [Họ tên người cúng] Ngụ tại: [Địa chỉ]

Hôm nay là ngày [ngày] tháng [tháng] năm [năm] (Âm lịch)

Nhân tiết [tên tiết] (nếu có), tín chủ con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật, kim ngân trà quả, đốt nén tâm hương, dâng lên trước án.

Trước bàn thờ chư vị Tôn thần, tín chủ con kính cẩn tấu trình:

Nhân năm [năm hiện tại] (Âm lịch), tín chủ con gặp sao [tên sao] chiếu mệnh.
Năm nay [năm hiện tại], sao [tên sao] chiếu mệnh, hạn [tên hạn].
Tín chủ con cầu xin chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, giúp cho bản thân con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Cúi mong chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, phù hộ độ trì cho tín chủ con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Kính xin chư vị Tôn thần, chứng minh cho lòng thành kính, phù hộ độ trì cho tín chủ con được an khang, bản mệnh được bình an, vạn sự tốt lành.

Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!
Nam mô A Di Đà Phật!

3. Văn khấn cúng sao Thái Bạch:

Nam mô

Cập Nhật Lúc Tháng 1 5, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *