Cúng đất đầu năm 2026 ngày nào tốt?

Lễ cúng đất đầu năm là một nghi thức quan trọng trong văn hóa Á Đông, đặc biệt là ở Việt Nam, thể hiện lòng biết ơn, kính trọng của con người đối với Thần linh, Tổ tiên và mong muốn một năm mới an lành, thịnh vượng. Việc chọn ngày tốt để thực hiện nghi lễ này được coi là yếu tố then chốt để mang lại may mắn và thuận lợi cho cả năm. Vậy, cúng đất đầu năm 2026 nên chọn ngày nào là tốt nhất? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chi tiết, cụ thể để lựa chọn được ngày đẹp, giờ tốt phù hợp với tuổi của gia chủ.

Những ngày tốt để cúng đất đầu năm 2026

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, thuộc mệnh Thủy. Để chọn được ngày tốt cúng đất đầu năm, cần dựa vào các yếu tố như ngày, tháng, giờ, mệnh của gia chủ và các quy tắc của lịch âm. Dưới đây là một số ngày tốt được các chuyên gia phong thủy, âm dương ngũ hành khuyên dùng để thực hiện lễ cúng đất đầu năm 2026:

Ngày tốt theo tháng

1. Tháng 1 (Dần):

  • Ngày 7 (Mậu Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 9 (Canh Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 15 (Bính Tuất): Ngày này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất, cầu tài lộc và thịnh vượng.

2. Tháng 2 (Mão):

  • Ngày 2 (Nhâm Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 6 (Bính Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 12 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 18 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 24 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

3. Tháng 3 (Thìn):

  • Ngày 3 (Nhâm Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 7 (Bính Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 13 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 19 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 25 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

4. Tháng 4 (Tị):

  • Ngày 1 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 5 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 11 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 17 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 23 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

5. Tháng 5 (Ngọ):

  • Ngày 2 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 6 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 12 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 18 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 24 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

6. Tháng 6 (Mùi):

  • Ngày 1 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 5 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 11 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 17 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 23 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

7. Tháng 7 (Thân):

  • Ngày 2 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 6 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 12 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 18 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 24 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

8. Tháng 8 (Dậu):

  • Ngày 1 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 5 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 11 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 17 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 23 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

9. Tháng 9 (Tuất):

  • Ngày 2 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 6 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 12 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 18 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 24 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

10. Tháng 10 (Hợi):

  • Ngày 1 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 5 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 11 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 17 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 23 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

11. Tháng 11 (Tý):

  • Ngày 2 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 6 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 12 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 18 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 24 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

12. Tháng 12 (Sửu):

  • Ngày 1 (Nhâm Dần): Ngày này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ, cầu may mắn và hạnh phúc.
  • Ngày 5 (Bính Ngọ): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.
  • Ngày 11 (Canh Tý): Ngày này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất, cầu sức khỏe và bình an.
  • Ngày 17 (Giáp Thìn): Ngày này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ, cầu may mắn và tài lộc.
  • Ngày 23 (Mậu Thân): Ngày này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất, cầu thông minh và sáng suốt.

Những ngày đại kỵ

Ngoài việc chọn ngày tốt, cần tránh các ngày đại kỵ để không ảnh hưởng đến vận may của gia đình:

Lễ Cúng Tạ Đất Đầu Năm 2026: Văn Khấn & Cách Sắm Lễ Chuẩn
Lễ Cúng Tạ Đất Đầu Năm 2026: Văn Khấn & Cách Sắm Lễ Chuẩn
  • Ngày Tam Nương: Mùng 3, 7, 13, 18, 22, 24 âm lịch.
  • Ngày Nguyệt Kỵ: Mùng 5, 14, 23 âm lịch.
  • Ngày Sát Chủ: Mùng 1, 3, 6, 8, 11, 13, 15, 17, 18, 22, 24, 27, 29 âm lịch.
  • Ngày Hắc Đạo: Các ngày xấu trong tháng (có thể tra cứu trên các lịch âm).

Cách chọn giờ tốt để cúng đất đầu năm 2026

Ngoài việc chọn ngày tốt, việc chọn giờ cúng cũng rất quan trọng. Dưới đây là một số giờ tốt để thực hiện lễ cúng đất đầu năm 2026:

Giờ tốt theo ngày

1. Ngày Dần:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

2. Ngày Mão:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

3. Ngày Thìn:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

4. Ngày Tị:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

5. Ngày Ngọ:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

6. Ngày Mùi:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

7. Ngày Thân:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

8. Ngày Dậu:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

9. Ngày Tuất:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

10. Ngày Hợi:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

11. Ngày Tý:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

12. Ngày Sửu:

  • Tý (23h – 1h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.
  • Sửu (1h – 3h): Giờ này thuộc sao Thiên Quý, tốt cho việc cúng đất.
  • Mão (5h – 7h): Giờ này thuộc sao Thiên Cơ, có lợi cho việc cúng đất.
  • Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc sao Thiên Đức, có lợi cho việc cúng lễ.
  • Tỵ (9h – 11h): Giờ này thuộc sao Thiên Phúc, có lợi cho việc cúng đất.
  • Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc sao Thiên Hỷ, tốt cho việc cúng lễ.

Những giờ đại kỵ

Ngoài việc chọn giờ tốt, cần tránh các giờ đại kỵ để không ảnh hưởng đến vận may của gia đình:

  • Giờ Tam Nương: 23h – 1h, 1h – 3h, 5h – 7h, 7h – 9h, 9h – 11h, 13h – 15h.
  • Giờ Nguyệt Kỵ: 23h – 1h, 1h – 3h, 5h – 7h, 7h – 9h, 9h – 11h, 13h – 15h.
  • Giờ Sát Chủ: 23h – 1h, 1h – 3h, 5h – 7h, 7h – 9h, 9h – 11h, 13h – 15h.
  • Giờ Hắc Đạo: Các giờ xấu trong ngày (có thể tra cứu trên các lịch âm).

Những lưu ý khi cúng đất đầu năm 2026

Cúng Tạ Đất Đầu Năm 2025 Ngày Nào Đẹp, Sắm Những Gì?
Cúng Tạ Đất Đầu Năm 2025 Ngày Nào Đẹp, Sắm Những Gì?

1. Chuẩn bị lễ vật

Lễ vật cúng đất đầu năm cần được chuẩn bị đầy đủ, sạch sẽ và trang trọng. Dưới đây là một số lễ vật cơ bản:

  • Hương, nến: Thể hiện lòng thành kính.
  • Hoa tươi: Thường là hoa cúc, hoa sen, hoa hồng.
  • Trái cây: Nên chọn các loại trái cây tươi, ngon, có màu sắc đẹp.
  • Rượu, trà: Thể hiện lòng thành kính.
  • Bánh kẹo: Các loại bánh kẹo truyền thống.
  • Mâm cơm: Gà luộc, xôi, cháo, bánh chưng, bánh tét (tùy theo phong tục từng vùng).

2. Chuẩn bị tâm lý

  • Tâm trạng: Cần giữ tâm trạng bình tĩnh, thành kính.
  • Tư thế: Đứng thẳng, tay chắp trước ngực, đầu hơi cúi.
  • Lời khấn: Cần đọc to, rõ ràng, thành kính.

3. Thời gian cúng

  • Thời gian: Nên cúng vào buổi sáng sớm hoặc buổi chiều, tránh cúng vào buổi tối.
  • Thời gian chuẩn bị: Nên chuẩn bị lễ vật từ tối hôm trước để đảm bảo lễ vật được chuẩn bị đầy đủ và trang trọng.

4. Địa điểm cúng

  • Địa điểm: Nên cúng tại nhà, trước bàn thờ tổ tiên hoặc tại nơi thờ cúng thần linh.
  • Không gian: Cần đảm bảo không gian sạch sẽ, trang nghiêm.

5. Lời khấn

Cúng Đất Đai Vào Ngày Nào Tốt Nhất Năm 2026 Để Rước Tài Lộc?
Cúng Đất Đai Vào Ngày Nào Tốt Nhất Năm 2026 Để Rước Tài Lộc?

Lời khấn cần được chuẩn bị kỹ lưỡng, thể hiện lòng thành kính và mong muốn của gia chủ. Dưới đây là một mẫu lời khấn cúng đất đầu năm:

Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần)

Con kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Con kính lạy Hoàng Thiên Hậu Thổ chư vị Tôn thần.

Con kính lạy ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo phủ Thần quân.

Con kính lạy các ngài Thần linh, Thổ địa cai quản trong xứ này.

Tín chủ (chúng) con là: (họ tên gia chủ)
Ngụ tại: (địa chỉ nhà)

Hôm nay là ngày (ngày, tháng, năm âm lịch), tín chủ con thành tâm sửa biện, hương hoa, lễ vật, kim ngân, trà quả và các thứ cúng dâng, bày ra trước án kính mời ngài Bản gia Táo Quân và chư vị Thần linh, Thổ công, Thổ phủ, Thổ thần, long mạch, Táo quân và tất cả các vị Thần linh cai quản trong khu vực này.

Cúi xin các ngài giáng lâm trước án, chứng giám lòng thành, thụ hưởng lễ vật, phù hộ cho gia chúng con bình an, mạnh khỏe, làm ăn phát đạt, gia đạo hưng long, thịnh vượng.

Chúng con kính mời các cụ Tổ Khảo, Tổ Tỷ, chư vị Hương linh (nếu có tên thì khấn rõ tên) giáng về đây chứng giám lòng thành của chúng con và phù hộ cho gia chúng con được bình an, mạnh khỏe, làm ăn phát đạt, gia đạo hưng long, thịnh vượng.

Cúi xin các ngài phù hộ, độ trì cho chúng con.

Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần)

Tổng kết

Việc chọn ngày tốt để cúng đất đầu năm 2026 là một việc làm quan trọng, thể hiện lòng thành kính và mong muốn một năm mới an lành, thịnh vượng. Dựa vào các yếu tố như ngày, tháng, giờ, mệnh của gia chủ và các quy tắc của lịch âm, bạn có thể chọn được ngày đẹp, giờ tốt phù hợp với tuổi của gia chủ. Ngoài việc chọn ngày tốt, cần lưu ý đến việc chuẩn bị lễ vật, tâm lý, thời gian và địa điểm cúng để đảm bảo lễ cúng được thực hiện một cách trang trọng, thành kính và mang lại may mắn cho cả năm.

Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích để chọn được ngày tốt cúng đất đầu năm 2026. Chúc bạn và gia đình một năm mới an lành, hạnh phúc và thịnh vượng.

Theo thông tin tổng hợp từ chuaphatanlongthanh.com, việc chọn ngày tốt để cúng đất đầu năm là một phần quan trọng trong văn hóa truyền thống, giúp gia chủ cảm thấy an tâm và tin tưởng vào một năm mới tốt đẹp.

Cập Nhật Lúc Tháng 2 6, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *