Việc chọn ngày và giờ đẹp để cúng khai trương không chỉ là một nghi thức truyền thống mà còn là bước khởi đầu quan trọng cho mọi hoạt động kinh doanh. Tham khảo ngay những ngày giờ tốt cúng khai trương 2025 dưới đây để đón nhận tài lộc và may mắn ngay từ những bước đi đầu tiên.
Việc lựa chọn ngày giờ khai trương hợp lý sẽ giúp thu hút năng lượng tích cực, tạo điều kiện thuận lợi cho công việc kinh doanh phát triển. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các khung giờ hoàng đạo trong năm 2025 để bạn đọc tham khảo và chuẩn bị cho sự kiện trọng đại của mình.

Có thể bạn quan tâm: Cúng Xe Mới Quay Đầu Ra Hay Vô: Giải Đáp Chi Tiết & Những Điều Cần Biết
Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Chuẩn Bị Mâm Trái Cây Cúng Thôi Nôi: Ý Nghĩa Và Cách Bài Trí Tinh Tế
Các yếu tố quyết định ngày giờ khai trương
Một buổi lễ khai trương thành công không chỉ phụ thuộc vào ngày đẹp mà còn cần xem xét nhiều khía cạnh khác nhau. Dưới đây là những yếu tố cốt lõi bạn cần lưu ý:
- Mục tiêu và ý nghĩa của sự kiện: Mỗi sự kiện khai trương đều mang một mục tiêu riêng. Việc lựa chọn ngày giờ phù hợp với mệnh của chủ doanh nghiệp theo quan niệm phong thủy sẽ giúp mang lại vượng khí, thu hút tài lộc và đảm bảo sự thuận lợi trong quá trình kinh doanh sau này.
- Thói quen và lịch trình của khách hàng: Cần cân nhắc đến thời gian rảnh của đối tượng khách hàng mục tiêu. Một sự kiện diễn ra vào khung giờ phù hợp sẽ giúp thu hút đông đảo người tham dự hơn, tạo nên không khí sôi động ngay từ ngày đầu ra mắt.
- Yếu tố thời tiết và môi trường: Lựa chọn thời điểm có thời tiết thuận lợi giúp sự kiện diễn ra suôn sẻ và để lại ấn tượng tốt đẹp trong lòng khách mời. Bên cạnh đó, không gian tổ chức cần đảm bảo vệ sinh, an toàn và trang trí bắt mắt.

Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Văn Khấn Lấp Giếng: Bài Nghi Lễ, Sắm Lễ Và Những Điều Cần Biết
Có thể bạn quan tâm: Top Mâm Cỗ Chay Cúng Giao Thừa Đầy Đủ, Ngon Mouth Và Ý Nghĩa Nhất
Bảng tra cứu ngày giờ khai trương tốt nhất năm 2025
Dưới đây là danh sách các ngày dương lịch, giờ hoàng đạo và tuổi hợp để khai trương trong năm 2025. Bạn có thể dựa vào đây để chọn ra thời điểm phù hợp nhất cho mình.
Tháng 1/2025
| Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Tuổi hợp | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|
| 03/01/2025 | 04/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 06/01/2025 | 07/12/2024 | Mùi, Mão, Dần | Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| 15/01/2025 | 16/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 16/01/2025 | 17/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 27/01/2025 | 28/12/2024 | Tý, Thìn, Tỵ | Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| 28/01/2025 | 29/12/2024 | Tỵ, Sửu, Thìn | Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
Tháng 2/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Tuổi hợp | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 06/02/2025 | 09/01/2025 | Dần, Tuất, Mùi | Mậu Tý, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Hai | 10/02/2025 | 13/01/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Ba | 11/02/2025 | 14/1/20425 | Mùi, Mão, Dần | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Tư | 12/02/2025 | 15/1/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Chủ nhật | 16/02/2025 | 19/1/2025 | Thân, Tý, Dậu | Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
| Ba | 18/02/2025 | 21/1/2025 | Dần, Tuất, Mùi | Bính Tý, Giáp Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Bảy | 22/02/2025 | 25/01/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
Tháng 3/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Tuổi hợp | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 06/03/2025 | 07/02/2025 | Dần, Ngọ, Mão | Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) |
| Năm | 13/03/2025 | 14/02/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Tư | 19/03/2025 | 20/2/2025 | Mùi Mão Dần | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 21/03/2025 | 22/2/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Đinh Mùi, Ất Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Chủ nhật | 23/03/2025 | 24/2/2025 | Hợi, Mùi, Tuất | Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 25/03/2025 | 26/2/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Hai | 31/03/2025 | 03/03/2025 | Mùi, Mão, Dần | Tân Tỵ, Đinh Tỵ | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
Tháng 4/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Tuổi hợp | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật | 13/04/2025 | 16/03/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 15/04/2025 | 18/03/2025 | Ngọ, Tuất, Hợi | Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Sáu | 18/04/2025 | 21/4/2025 | Dậu, Sửu, Thân | Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Chủ nhật | 20/04/2025 | 23/3/2025 | Hợi, Mão, Ngọ | Đinh Sửu, Ất Sửu | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 25/04/2025 | 28/3/2025 | Thân, Thìn, Sửu | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Chủ nhật | 27/04/2025 | 30/3/2025 | Ngọ, Tuất, Hợi | Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59) | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
Tháng 5/2025
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Tuổi hợp | Tuổi xung khắc | Giờ tốt nhất khai trương | Giờ xấu nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | 08/05/2025 | 11/04/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Tân Mùi, Kỷ Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Sáu | 16/05/2025 | 19/04/2025 | Tỵ, Sửu, Thìn | Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) | Giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) |
| Ba | 20/05/2025 | 23/4/2025 | Tỵ, Dậu, Tý | Đinh Mùi, Ất Mùi | Giờ Dần (3:00 – 4:59), giờ Mão (5:00 – 6:59), giờ Tỵ (9:00 – 10:59), giờ Thân (15:00 – 16:59), giờ Tuất (19:00 – 20:59), giờ Hợi (21:00 – 22:59) | Giờ Tý (23:00 – 0:59), giờ Sửu (1:00 – 2:59), giờ Thìn (7:00 – 8:59), giờ Ngọ (11:00 – 12:59), giờ Mùi (13:00 – 14:59), giờ Dậu (17:00 – 18:59) |
| Năm | 22/05/2025 | 25/4/2025 | Hợi, Mùi, Tuất | Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi | Giờ Tý (23:00 |
Cập Nhật Lúc Tháng 1 16, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
