Việc xem ngày tốt đầu năm 2024 đối với rất nhiều người là điều vô cùng quan trọng và cần thiết, đặc biệt là khi bạn muốn động thổ, nhập trạch, mua xe, mua nhà, cưới hỏi,… Chính vì thế, hãy cùng khám phá những ngày hoàng đạo trong dịp đầu năm để tránh khỏi tai ương và vận may tìm tới.

Có thể bạn quan tâm: Tìm Hiểu Ngày Cúng Tổ Cờ Bạc: Nguồn Gốc, Nghi Lễ Và Ý Nghĩa Tâm Linh
Đâu là ngày tốt đầu năm 2024 cho các công việc trọng đại?
Nếu bạn đang có ý định thực hiện những hoạt động quan trọng như cưới hỏi, sinh con, mua bán nhà đất, khai trương,… vào dịp đầu năm thì sau đây là những ngày hoàng đạo trong tháng 1 mang tới sự may mắn và thịnh vượng cho gia chủ.
Quy trình lựa chọn ngày hoàng đạo nhanh chóng
- Xác định công việc cần làm (khai trương, cúng bái, xuất hành, cưới hỏi).
- Tham khảo danh sách ngày tốt tương ứng với từng việc ở các phần bên dưới.
- Chọn ngày phù hợp nhất với tuổi tác và kế hoạch của gia đình.
Bảng tổng hợp ngày tốt đầu năm 2024 (Tháng 1)
Dưới đây là bảng chi tiết các ngày tốt trong tháng 1/2024 mà bạn có thể tham khảo cho các công việc chung:
| Thứ | Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Chi tiết ngày tốt đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thứ hai | 01/01 | 20/11 | Ngày Quan Nhật: – Bát tự: Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Kiến – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Thứ ba | 02/01 | 21/11 | Ngày Kim Đường: – Bát tự: Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Trừ – Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Thứ năm | 04/01 | 23/11 | Ngày Ngọc Đường: – Bát tự: Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Bình – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Chủ nhật | 07/01 | 26/11 | Ngày Ngọc Đường: – Bát tự: Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Chấp – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Thứ ba | 09/01 | 28/11 | Ngày Thanh Long: – Bát tự: Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Nguy – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Thứ tư | 10/01 | 29/11 | Ngày Minh Đường: – Bát tự: Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão – Trực: Thành – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Thứ năm | 11/01 | 01/12 | Ngày Thanh Long: – Bát tự: Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Thu – Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Thứ sáu | 12/01 | 02/12 | Ngày Minh Đường: – Bát tự: Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Khai – Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Thứ hai | 15/01 | 05/12 | Ngày Minh Đường: – Bát tự: Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Trừ – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Thứ ba | 16/01 | 06/12 | Ngày Kim Đường: – Bát tự: Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Mãn – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Thứ năm | 18/01 | 08/12 | Ngày Ngọc Đường: – Bát tự: Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Định – Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Chủ nhật | 21/01 | 11/12 | Ngày Ngọc Đường: – Bát tự: Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Nguy – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Chủ nhật | 04/02 | 25/12 | Ngày Thanh Long: – Bát tự: Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Thu – Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Thứ năm | 08/02 | 29/12 | Ngày Minh Đường: – Bát tự: Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Khai – Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Thứ bảy | 10/02 | 01/01 | Ngày Minh Đường: – Bát tự: Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Trừ – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Thứ tư | 14/02 | 05/01 | Ngày Kim Đường: – Bát tự: Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Mãn – Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Thứ bảy | 17/02 | 08/01 | Ngày Ngọc Đường: – Bát tự: Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão – Trực: Định – Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |

Có thể bạn quan tâm: Mực Có Cúng Được Không? Giải Đáp Chi Tiết Về Tục Lệ Cúng Mực Và Những Điều Kiêng Kỵ Cần Biết
Lời khuyên cho từng con giáp khi chọn ngày xuất hành
Đầu năm xuất hành ngày nào tốt hay ngày đẹp đầu năm 2024 của từng con giáp cho những việc trọng đại là thắc mắc chung của nhiều người. Dưới đây là danh sách ngày tốt theo tuổi để bạn tham khảo:
| Con giáp | Ngày đẹp đầu năm 2024 (Dương lịch) | Ngày đẹp đầu năm 2024 (Âm lịch) |
|---|---|---|
| Tý | 01/01, 09/01, 11/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 14/02, 17/02 | 20/11, 28/11, 01/12, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 05/01, 07/01 |
| Sửu | 01/01, 07/01, 09/01, 10/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 10/02, 19/02 | 20/11, 26/11, 28/11, 29/11, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 01/01, 10/01 |
| Dần | 01/01, 07/01, 10/01, 11/01, 12/01, 16/01, 27/01, 13/02, 16/02 | 20/11, 26/11, 29/11, 01/12, 02/12, 06/12, 17/12, 04/01, 08/01 |
| Mão | 01/01, 09/01, 11/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 01/02, 08/02, 12/02 | 20/11, 28/11, 01/12, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 22/12, 29/12, 03/02 |
| Thìn | 01/01, 07/01, 09/01, 10/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 03/02, 09/02, 19/02 | 20/11, 26/11, 28/11, 29/11, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 24/12, 30/12, 10/02 |
| Tỵ | 01/01, 07/01, 09/01, 11/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 05/01, 07/01, 12/01 | 20/11, 26/11, 28/11, 29/11, 01/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 14/02, 16/02, 21/02 |
| Ngọ | 09/01, 11/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 01/02, 03/02, 12/02 | 28/11, 01/12, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 22/12, 24/12, 03/01 |
| Mùi | 07/01, 09/01, 10/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01 | 26/11, 28/11, 29/11, 02/12, 06/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12 |
| Thân | 01/01, 07/01, 09/01, 10/01, 11/01, 12/01, 16/01, 21/01, 12/01, 15/01, 18/01 | 20/11, 26/11, 28/11, 29/11, 01/12, 02/12, 06/12, 11/12, 21/02, 24/02, 28/02 |
| Dậu | 01/01, 09/01, 11/01, 12/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01 | 20/11, 28/11, 01/12, 02/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12 |
| Tuất | 01/01, 07/01, 09/01, 11/01, 12/01, 16/01, 18/01, 21/01, 27/01, 30/01, 24/02, 28/02, 29/02 | 20/11, 26/11, 28/11, 01/12, 02/12, 08/12, 11/12, 17/12, 20/12, 15/01, 18/01, 20/01 |
| Hợi | 01/01, 07/01, 09/01, 10/01, 11/01, 16/01, 21/01, 27/01, 03/02, 12/02, 14/02 | 20/11, 26/11, 28/11, 29/11, 01/12, 06/12, 11/12, 17/12, 24/12, 03/01, 05/01 |

Có thể bạn quan tâm: Măng Cụt Có Cúng Được Không? Giải Đáp Chi Tiết Về Vấn Đ Tâm Linh Và Văn Hóa
Các ngày tốt khai trương và cúng bái đầu năm
Đầu năm khai trương ngày nào tốt là thắc mắc của không ít người kinh doanh. Dưới đây là tổng hợp ngày và giờ hoàng đạo tốt cho việc khai trương, giúp bạn khởi đầu thuận lợi.
Bảng ngày tốt khai trương năm 2024
- 03/01 (22/11 Âm): Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- 09/01 (28/11 Âm): Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- 10/01 (29/11 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 12/01 (02/12 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 21/01 (11/12 Âm): Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- 22/01 (12/12 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Đối với việc cúng đầu năm 2024, bạn có thể tham khảo các ngày dưới đây để chuẩn bị lễ vật và nghi thức phù hợp:
| Ngày tốt dương lịch | Ngày tốt âm lịch | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|
| 01/01 | 20/11 | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 09/01 | 28/11 | Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 10/01 | 29/11 | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 12/01 | 02/12 | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 16/01 | 06/12 | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 21/01 | 11/12 | Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 27/01 | 17/12 | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 28/01 | 18/12 | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 01/02 | 22/12 | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 03/02 | 24/12 | Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 14/02 | 05/01 | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 21/02 | 12/01 | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 28/02 | 18/01 | Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |

Có thể bạn quan tâm: Mâm Cúng 100 Ngày: Cẩm Nang Chi Tiết Về Các Món Chay Trang Trọng Và Ý Nghĩa
Lựa chọn ngày đẹp cho đám cưới và xuất hành đầu năm
Việc chọn ngày lành tháng tốt cho việc cưới hỏi hay xuất hành du lịch, công tác đầu năm cũng được nhiều người quan tâm. Dưới đây là danh sách các ngày đẹp phù hợp cho những sự kiện trọng đại này.
Top ngày cưới hỏi, xuất hành may mắn
- 02/01 (21/11 Âm): Giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- 03/01 (22/11 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 05/01 (24/11 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 06/01 (25/11 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 07/01 (26/11 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 09/01 (28/11 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 18/01 (08/12 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 21/01 (11/12 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 01/02 (22/12 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 12/02 (03/01 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 16/02 (07/01 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 21/02 (12/01 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 24/02 (15/01 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- 28/02 (18/01 Âm): Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- 29/02 (20/01 Âm): Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày giờ đẹp để khai bút đầu năm Giáp Thìn
Đối với học sinh, sinh viên, việc khai bút đầu năm là một truyền thống tốt đẹp để cầu mong một năm học tập tấn tới. Bạn có thể tham khảo các khung giờ sau:
- Ngày mùng 1 Tết (02/2 Dương lịch): Vào lúc 4 giờ sáng.
- Ngày mùng 2 Tết (03/2 Dương lịch): Vào các khung giờ Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
- Ngày mùng 4 Tết (05/2 Dương lịch): Vào các khung giờ Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

Danh sách ngày tốt tháng 1 năm 2024 tổng hợp
Dưới đây là t tổng hợp nhanh các ngày đẹp khai xuân 2024 mà bạn không nên bỏ qua để tham khảo cho các công việc chung.
| Ngày tốt | Giờ hoàng đạo |
|---|---|
| 02/01/2024 (21/11/2023) | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 04/01/2024 (23/11/2023) | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 09/01/2024 (28/11/2023) | Giờ Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 10/01/2024 (29/11/2023) | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 11/01/2024 (01/12/2023) | Giờ Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 12/01/2024 (02/12/2023) | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 16/01/2024 (06/12/2023) | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 18/01/2024 (08/12/2023) | Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 24/01/2024 (14/12/2023) | Giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn chi tiết và toàn diện về ngày tốt đầu năm 2024. Việc chọn lọc thông tin và tham khảo các ngày hoàng đạo sẽ giúp bạn tự tin hơn khi thực hiện các công việc trọng đại trong năm Giáp Thìn. Đừng quên truy cập chuaphatanlongthanh.com để khám phá thêm nhiều kiến thức đời sống đa dạng và bổ ích khác. Chúc bạn một năm mới an khang, thịnh vượng và gặt hái nhiều thành công!
Cập Nhật Lúc Tháng 1 14, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
