Việc cúng sao giải hạn là một phong tục truyền thống của người Việt, diễn ra vào đầu năm mới với mong muốn cầu mong một năm bình an, xua tan những điều không may mắn. Với từ khóa ngày mấy cúng sao gải hạn năm 2026, nhiều người đang tìm kiếm thông tin chính xác để chuẩn bị nghi lễ này. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết về các sao chiếu mệnh, lịch cúng cụ thể cho từng tuổi và hướng dẫn nghi lễ cúng bái đầy đủ nhất.
Có thể bạn quan tâm: Ý Nghĩa Bát Cơm Quả Trứng Trong Văn Khó Việt Nam: Nguồn Gốc, Giải Thích Và Những Điều Cần Biết
Tổng quan về nghi lễ cúng sao giải hạn năm 2026
Cúng sao giải hạn là một nghi lễ tâm linh quan trọng, không chỉ đơn thuần là mê tín mà còn là cách để con người ta hướng về những điều tốt đẹp, tự răn mình và sửa đổi trong năm mới. Dựa vào năm sinh âm lịch, mỗi người sẽ gặp một sao chiếu mệnh khác nhau, có thể là sao tốt mang lại may mắn hoặc sao xấu gây trở ngại. Nghi lễ cúng sao nhằm “trấn an” tinh thần, cầu xin các đấng bề trên che chở để năm 2026 trôi qua thuận lợi.

Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Toàn Tập: Cách Chọn Ngày Khai Trương 2025 Chuẩn Phong Thủy Và Đón Tài Lộc
Các sao chiếu mệnh trong năm 2026
Trong hệ thống sao chiếu mệnh, có tổng cộng 9 sao (chín vị thần tinh tú) luân phiên chiếu mệnh mỗi năm. Các sao này được chia làm 3 nhóm: sao tốt (may mắn), sao trung tính (bình thường) và sao xấu (cần giải hạn). Dưới đây là danh sách các sao chiếu mệnh năm 2026:
- Sao Thủy Diệu (sao tốt): Chủ về tài lộc, may mắn về đường buôn bán, đi lại.
- Sao Mộc Đức (sao tốt): Chủ về hòa hợp, gia đạo yên ấm, công danh tiến tới.
- Sao Thổ Tú (sao trung tính): Cần đề phòng thị phi, giữ gìn sức khỏe.
- Sao Hỏa Tinh (sao xấu): Cần cẩn thận về sức khỏe, tranh chấp pháp luật.
- Sao Kim Lâu (sao xấu): Chủ về tang tóc, bệnh tật, hao tài.
- Sao La Hầu (sao xấu): Dễ gặp chuyện buồn, kiện tụng, bệnh tật.
- Sao Kế Đô (sao xấu): Dễ bị hiểu lầm, cô đơn, gia đạo bất hòa.
- Sao Thái Bạch (sao xấu): Dễ bị lừa gạt, hao tốn tiền của.
- Sao Thái Âm (sao tốt): Chủ về danh vọng, thăng quan tiến chức, đặc biệt tốt cho nữ giới.
Việc xác định ngày mấy cúng sao gải hạn năm 2026 phụ thuộc vào việc bạn thuộc mạng nào và sao chiếu mạng đó rơi vào ngày nào trong tháng.

Có thể bạn quan tâm: Cẩm Nang Chuẩn Bị Mâm Cúng Và Chọn Giờ Đẹp Cho Rằm Tháng Giêng 2025
Xem ngày cúng sao theo Nam mạng năm 2026
Nam mạng trong năm 2026 sẽ gặp các sao chiếu mệnh khác nhau tùy theo năm sinh. Dưới đây là lịch cúng chi tiết:
- Nam sinh năm 2025 (Ất Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng tốt nhất là ngày 18 tháng Giêng, vào giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2024 (Giáp Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2023 (Quý Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2022 (Nhâm Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2021 (Tân Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2020 (Canh Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2019 (Kỷ Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2018 (Mậu Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2017 (Đinh Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2016 (Bính Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2015 (Ất Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2014 (Giáp Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 30 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2013 (Quý Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2012 (Nhâm Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 16 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2011 (Tân Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2010 (Kỷ Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2009 (Mậu Tý): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2008 (Đinh Hợi): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 15 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2007 (Bính Tuất): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2006 (Ất Dậu): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2005 (Giáp Thân): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 18 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2004 (Quý Mùi): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 2003 (Nhâm Ngọ): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2002 (Tân Tỵ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 2001 (Kỷ Mão): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 2000 (Canh Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1999 (Kỷ Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1998 (Mậu Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1997 (Đinh Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 16 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1996 (Bính Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1995 (Ất Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1994 (Giáp Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1993 (Quý Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1992 (Nhâm Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1991 (Tân Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1988 (Mậu Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1987 (Đinh Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1986 (Bính Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1985 (Ất Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1984 (Giáp Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1983 (Quý Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1982 (Nhâm Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1981 (Tân Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 18 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1980 (Canh Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1979 (Kỷ Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1978 (Mậu Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1977 (Đinh Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1976 (Bính Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1975 (Ất Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1974 (Giáp Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1973 (Quý Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1972 (Nhâm Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1971 (Tân Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1970 (Canh Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1969 (Kỷ Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 18 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1968 (Mậu Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1967 (Đinh Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1966 (Bính Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1965 (Ất Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1964 (Giáp Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1963 (Quý Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1962 (Nhâm Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1961 (Tân Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1960 (Canh Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1959 (Kỷ Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1958 (Mậu Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1957 (Đinh Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1956 (Bính Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1955 (Ất Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1954 (Giáp Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 30 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1953 (Quý Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1952 (Nhâm Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 16 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1951 (Tân Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1950 (Kỷ Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1949 (Mậu Tý): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1948 (Đinh Hợi): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 15 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1947 (Bính Tuất): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1946 (Ất Dậu): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1945 (Giáp Thân): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 18 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1944 (Quý Mùi): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1943 (Nhâm Ngọ): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1942 (Tân Tỵ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1941 (Kỷ Mão): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1940 (Canh Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1939 (Kỷ Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1938 (Mậu Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1937 (Đinh Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 16 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1936 (Bính Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1935 (Ất Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1934 (Giáp Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1933 (Quý Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1932 (Nhâm Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1931 (Tân Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1930 (Canh Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 29 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1929 (Kỷ Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1928 (Mậu Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1927 (Đinh Mão): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1926 (Bính Dần): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 25 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1925 (Ất Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Thìn (7h – 9h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1924 (Giáp Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nam sinh năm 1923 (Quý Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1922 (Nhâm Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 27 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nam sinh năm 1921 (Tân Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 18 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nam sinh năm 1920 (Canh Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
Xem ngày cúng sao theo Nữ mạng năm 2026

Có thể bạn quan tâm: Ngày Giỗ Nên Cúng Chuối Loại Gì Thì Tốt Nhất Và Ý Nghĩa Nhất?
Tương tự như nam mạng, nữ mạng cần xác định sao chiếu mệnh để tìm ra ngày mấy cúng sao gải hạn năm 2026. Các sao tốt như Thái Âm, Thủy Diệu, Mộc Đức thường mang lại nhiều may mắn, trong khi các sao xấu như La Hầu, Kế Đô, Kim Lâu, Thái Bạch cần được cúng giải hạn để giảm bớt vận xui.
- Nữ sinh năm 2025 (Ất Tỵ): Sao La Hầu. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nữ sinh năm 2024 (Giáp Thìn): Sao Kế Đô. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2023 (Quý Mão): Sao Thái Bạch. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Dậu (17h – 19h). Đặt hướng chánh Đông để khấn.
- Nữ sinh năm 2022 (Nhâm Dần): Sao Thái Âm. Ngày cúng là ngày 21 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nữ sinh năm 2021 (Tân Sửu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 24 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2020 (Canh Tý): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 20 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nữ sinh năm 2019 (Kỷ Hợi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 19 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2018 (Mậu Tuất): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 28 tháng Giêng, giờ Ngọ (11h – 13h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nữ sinh năm 2017 (Đinh Dậu): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 17 tháng Giêng, giờ Tý (23h – 1h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2016 (Bính Thân): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng là ngày 22 tháng Giêng, giờ Dần (3h – 5h). Đặt hướng chánh Tây để khấn.
- Nữ sinh năm 2015 (Ất Mùi): Sao Mộc Đức. Ngày cúng là ngày 26 tháng Giêng, giờ Mão (5h – 7h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2014 (Giáp Ngọ): Sao Hỏa Tinh. Ngày cúng là ngày 30 tháng Giêng, giờ Tỵ (9h – 11h). Đặt hướng chánh Bắc để khấn.
- Nữ sinh năm 2013 (Quý Tỵ): Sao Thổ Tú. Ngày cúng là ngày 23 tháng Giêng, giờ Thân (15h – 17h). Đặt hướng chánh Nam để khấn.
- Nữ sinh năm 2012 (Nhâm Thìn): Sao Thủy Diệu. Ngày cúng
Cập Nhật Lúc Tháng 2 6, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
