Mỗi năm mới đến, bên cạnh việc chuẩn bị đón Tết, nhiều người quan tâm đến vận mệnh của bản thân qua sao chiếu mạng. Quan niệm dân gian cho rằng, có 9 ngôi sao (Cửu Diệu) luân phiên chiếu mệnh mỗi năm, mang lại may mắn hoặc vận hạn tùy theo từng sao. Để đón lành, tránh dữ, việc xem sao chiếu mạng 2026 và tìm hiểu cách cúng sao giải hạn là việc làm tâm linh được nhiều người thực hiện vào dịp đầu năm.
Bài viết này sẽ cung cấp bảng tra cứu sao hạn chi tiết cho 12 con giáp năm 2026, giải thích ý nghĩa của từng sao và hướng dẫn nghi lễ cúng sao giải hạn chuẩn chỉnh, giúp bạn chuẩn bị tinh thần và hành động tích cực cho một năm mới an lành.

Có thể bạn quan tâm: Xem Cúng Cuối Năm: Ý Nghĩa, Thời Gian, Văn Khấn Và Những Điều Cần Biết
Tóm tắt quy trình xem sao và giải hạn năm 2026
Để tiết kiệm thời gian và nắm bắt thông tin nhanh chóng, bạn có thể theo dõi quy trình 3 bước cơ bản sau để tự tra cứu và thực hiện nghi lễ tại nhà:
- Xác định tuổi và sao chiếu mạng: Tra bảng theo năm sinh Âm lịch của bạn (cả nam và nữ mạng) để biết năm 2026 mình bị sao nào chiếu mệnh.
- Đánh giá mức độ: Dựa vào danh sách sao tốt/xấu để hiểu rõ ảnh hưởng của sao đó đến sức khỏe, công danh và tài lộc.
- Chuẩn bị lễ vật và văn khấn: Nếu không may gặp sao xấu, hãy chuẩn bị lễ vật cúng dâng sao giải hạn vào ngày giờ sao sáng nhất để cầu mong giảm nhẹ vận xui.

Có thể bạn quan tâm: Xem Các Nghệ Sỹ Biểu Diễn Tại Lễ Cúng Tôt: Nét Văn Hóa Đặc Sắc Và Ý Nghĩa Tâm Linh
Bảng tra cứu sao hạn 2026 chi tiết cho 12 con giáp
Dưới đây là bảng sao hạn năm 2026 cho các tuổi Âm lịch. Bạn hãy tìm năm sinh của mình để biết sao chiếu mạng và hạn gặp phải trong năm Bính Thìn 2026.
Bảng sao hạn tuổi Tý năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao và hạn 2026 của nam mạng | Sao và hạn 2026 của nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Mậu Tý | 1948 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Canh Tý | 1960 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Nhâm Tý | 1972 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyển |
| Giáp Tý | 1984 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Bính Tý | 1996 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
Bảng sao hạn tuổi Sửu năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Kỷ Sửu | 1949 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Tân Sửu | 1961 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| Quý Sửu | 1973 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| Ất Sửu | 1985 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Đinh Sửu | 1997 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
Bảng sao hạn tuổi Dần năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Canh Dần | 1950 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Nhâm Dần | 1962 | Thái Dương – Thiên La | Thổ Tú – Diêm Vương |
| Giáp Dần | 1974 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hán – Ngũ Mộ |
| Bính Dần | 1986 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Mậu Dần | 1998 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyển |
Bảng sao hạn tuổi Mão năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Tân Mão | 1951 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Quý Mão | 1963 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Âm – Huỳnh Tuyển |
| Ất Mão | 1975 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Đinh Mão | 1987 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Kỷ Mão | 1999 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
Bảng sao hạn tuổi Thìn năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Nhâm Thìn | 1952 | Vân Hán – Địa Võng | La Hầu – Địa Võng |
| Giáp Thìn | 1964 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| Bính Thìn | 1976 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Mậu Thìn | 1988 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| Canh Thìn | 2000 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
Bảng sao hạn tuổi Tỵ năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Quý Tỵ | 1953 | Thái Dương – Thiên La | Thổ Tú – Diêm Vương |
| Ất Tỵ | 1965 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hán – Ngũ Mộ |
| Đinh Tỵ | 1977 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Kỷ Tỵ | 1989 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyển |
| Tân Tỵ | 2001 | Thổ Tú – Tam Kheo | Vân Hán – Thiên Tinh |
Bảng sao hạn tuổi Ngọ năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Giáp Ngọ | 1954 | Thái Bạch – Toán Tận | Thái Bạch – Toán Tận |
| Bính Ngọ | 1966 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Mậu Ngọ | 1978 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Canh Ngọ | 1990 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| Nhâm Ngọ | 2002 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
Bảng sao hạn tuổi Mùi năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Ất Mùi | 1955 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| Đinh Mùi | 1967 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Kỷ Mùi | 1979 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| Tân Mùi | 1991 | Thủy Diệu – Ngũ Mộ | Mộc Đức – Ngũ Mộ |
| Quý Mùi | 2003 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
Bảng sao hạn tuổi Thân năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Bính Thân | 1956 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Mậu Thân | 1968 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Canh Thân | 1980 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyển |
| Nhâm Thân | 1992 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hán – Ngũ Mộ |
| Giáp Thân | 2004 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
Bảng sao hạn tuổi Dậu năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Đinh Dậu | 1957 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Kỷ Dậu | 1969 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
| Tân Dậu | 1981 | Thái Bạch – Thiên Tinh | Thái Âm – Tam Kheo |
| Quý Dậu | 1993 | La Hầu – Tam Kheo | Kế Đô – Thiên Tinh |
| Ất Dậu | 2005 | Kế Đô – Địa Võng | Thái Dương – Địa Võng |
Bảng sao hạn tuổi Tuất năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Mậu Tuất | 1958 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Canh Tuất | 1970 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
| Nhâm Tuất | 1982 | Thủy Diệu – Thiên Tinh | Mộc Đức – Tam Kheo |
| Giáp Tuất | 1994 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Bính Tuất | 2006 | Vân Hán – Thiên La | La Hầu – Diêm Vương |
Bảng sao hạn tuổi Hợi năm 2026
| Tuổi Âm | Năm sinh | Sao – hạn 2026 nam mạng | Sao – hạn 2026 nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Đinh Hợi | 1947 | Mộc Đức – Huỳnh Tuyển | Thủy Diệu – Toán Tận |
| Kỷ Hợi | 1959 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |
| Tân Hợi | 1971 | Thái Dương – Toán Tận | Thổ Tú – Huỳnh Tuyển |
| Quý Hợi | 1983 | Thổ Tú – Ngũ Mộ | Vân Hán – Ngũ Mộ |
| Ất Hợi | 1995 | Thái Âm – Diêm Vương | Thái Bạch – Thiên La |

Có thể bạn quan tâm: Xem Các Nghệ Sĩ Biểu Diễn Tại Lễ Cúng Tôt: Gợi Ý 5 Địa Điểm Văn Hóa Độc Đáo
Ý nghĩa của các sao chiếu mạng và sao hạn
Sau khi xác định được sao chiếu mạng năm 2026, việc hiểu rõ ý nghĩa của từng sao sẽ giúp bạn có cái nhìn bao quát về vận trình. Dưới đây là phân loại sao tốt, sao xấu và sao trung tính theo quan niệm dân gian.
Các sao tốt (Cát tinh)
- Sao Thái Dương: Đây là cát tinh, chủ về công danh sáng lạng, tài lộc tấn tới. Nam mạng gặp sao này sẽ thuận lợi trong sự nghiệp, nữ mạng cũng có lợi về đường tình duyên. Thời gian tốt nhất là tháng 6 và tháng 10 Âm lịch.
- Sao Thái Âm: Tốt cho cả nam và nữ, đặc biệt là về đường công danh và sự nghiệp. Sao này cũng báo hiệu chuyện tình duyên tốt đẹp vào tháng 9. Tuy nhiên, nữ giới cần chú ý hơn đến vấn đề sinh đẻ.
- Sao Mộc Đức: Là sao tốt, chủ về hòa hợp, hôn nhân và gia đạo. Gia chủ gặp sao này sẽ có tin vui về mặt tình cảm. Nam mạng nên đề phòng các bệnh về mắt hoặc huyết áp, còn nữ mạng thì nên cẩn trọng vào tháng 10 và 12.
Các sao xấu (Hung tinh)
- Sao La Hầu: Là sao xấu, gây ra nhiều rắc rối về thị phi, kiện tụng và pháp luật. Sao này gây ảnh hưởng nặng nề nhất vào tháng 1 và tháng 7 Âm lịch.
- Sao Thái Bạch: Xem là sao xấu nhất trong Cửu Diệu. Người bị sao này chiếu mạng容易 bị người khác hãm hại, hao tốn tiền của. Cần đề cao cảnh giác vào tháng 2 và tháng 8.
- Sao Kế Đô: Là sao xấu, đặc biệt ảnh hưởng đến nữ giới. Gây ra chuyện thị phi, kiện tụng và bệnh tật không đáng có. Thời gian xấu nhất là vào tháng 3 và tháng 9.
Các sao trung tính
- Sao Thổ Tú: Dễ gặp phải tiểu nhân chơi xấu, gia đạo bất an. Nên cẩn thận trong di chuyển và xuất hành, nhất là vào tháng 4 và 8.
- Sao Thủy Diệu: Nam mạng gặp sẽ có lộc về tiền bạc, nhưng nữ mạng cần cẩn thận tai nạn sông nước hoặc tranh cãi. Tháng 4 và 8 là thời gian cần kiêng kỵ.
- Sao Vân Hán (Vân Hớn): Dễ vướng vào thị phi, kiện tụng. Ảnh hưởng lớn nhất đến sức khỏe phụ nữ, kỵ sinh con vào năm này. Tháng 2 và 8 là thời gian sao này phát tác mạnh.
Bên cạnh sao chiếu mạng, bạn cũng cần chú ý đến hạn năm gặp phải (như Tam Kheo, Thiên Tinh, Địa Võng…) để có cách phòng ngừa phù hợp về sức khỏe và pháp lý.

Có thể bạn quan tâm: Xem Chân Gà Cúng Đầu Năm Có Nốt Ruồi Đen: Giải Mã Ý Nghĩa Phong Thủy Và Tâm Linh
Cách cúng sao giải hạn năm 2026
Theo quan niệm dân gian, mỗi sao chiếu mạng sẽ có một ngày và một hướng cúng nhất định. Việc làm lễ cúng sao giải hạn vào những ngày này giúp giảm nhẹ vận xui, mang lại may mắn. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết cho từng sao xấu thường gặp.
Các sao xấu và ngày giờ cúng
- Sao La Hầu: Cúng vào ngày mùng 8 Âm lịch, lúc 21h – 23h. Hướng cúng là chính Bắc. Dùng 9 ngọn đèn, bài vị màu vàng viết bằng mực đỏ.
- Sao Thái Bạch: Cúng vào ngày 15 Âm lịch, lúc 19h – 21h. Hướng cúng là chính Tây. Dùng 8 ngọn đèn, bài vị màu trắng viết mực đỏ.
- Sao Kế Đô: Cúng vào ngày 18 Âm lịch, lúc 21h – 23h. Hướng cúng là chính Tây. Dùng 21 ngọn đèn, bài vị màu vàng viết mực đỏ.
- Sao Thổ Tú: Cúng vào ngày 19 Âm lịch, lúc 21h – 23h. Hướng cúng là chính Tây. Dùng 5 ngọn đèn.
- Sao Thủy Diệu: Cúng vào ngày 21 Âm lịch, lúc 21h – 23h. Hướng cúng là chính Bắc. Dùng 7 ngọn đèn, bài vị màu đen.
- Sao Vân Hán: Cúng vào ngày 29 Âm lịch, lúc 21h – 23h. Hướng cúng là chính Đông. Dùng 18 ngọn đèn, bài vị màu hồng.
- Sao Thái Dương: Cúng vào ngày 27 Âm lịch, lúc 11h – 13h. Hướng cúng là chính Đông. Dùng 13 ngọn đèn.
- Sao Mộc Đức: Cúng vào ngày 25 Âm lịch, lúc 19h – 21h. Hướng cúng là chính Đông. Dùng 20 ngọn đèn, bài vị màu xanh.
Lễ vật cần chuẩn bị
Để cúng sao giải hạn, gia chủ cần chuẩn bị một mâm lễ đơn giản nhưng thành tâm, bao gồm:
- Bài vị: Ghi rõ tên sao đang chiếu mạng (ví dụ: “Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán Tinh Quân”).
- Đèn hoặc nến: Số lượng tùy theo từng sao như hướng dẫn ở trên.
- Mũ vàng: Tùy theo số lượng sao.
- Hương hoa, trà quả, phẩm oản: Để dâng lên thần sao.
- Gạo, muối, tiền vàng: Dùng để hóa sau khi lễ xong.
- Trầu cau, nước: Không thể thiếu trong mâm lễ cúng.
Bài văn khấn cúng sao giải hạn
Khi làm lễ, gia chủ nên đọc bài văn khấn một cách trang nghiêm. Dưới đây là bài văn khấn chung cho tất cả các sao (bạn cần thay tên sao cụ thể vào phần ngoặc đơn):
“Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương. Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế. Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại đế. Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân. Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.
Con kính lạy (Tên đầy đủ của sao đang chiếu, ví dụ: Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán Tinh Quân).
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.
Tín chủ (chúng) con là: [Tên đầy đủ] sinh ngày [Ngày] tháng [Tháng] năm [Năm]. Hôm nay là ngày… tháng… năm…, tín chủ thật tâm sắm lễ sắm hương hoa trà quả, đốt nén hương. Thiết lập linh án tại [địa chỉ cúng] để làm lễ giải hạn sao [Tên sao] chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị phù hộ độ trì giải vận hạn, ban phúc thọ lộc cho chúng con gặp may mắn. Tránh đi điều xấu.
Tín chủ con lễ tâm thành, kính lễ cúi xin được độ trì phù hộ.
Phục duy cẩn cáo!”
Sau khi khấn xong, gia chủ để hương tàn rồi hóa bài vị, tiền vàng. Sau đó vẩy rượu và rắc muối gạo ra bốn phương tám hướng để kết thúc lễ cúng.
Lời kết
Việc xem sao chiếu mạng 2026 và chuẩn bị cúng sao giải hạn là một nét đẹp văn hóa tâm linh, thể hiện mong ước về một năm mới bình an và thuận lợi. Hy vọng những thông tin trong bài viết này đã giúp bạn tra cứu được sao hạn của mình và biết cách thực hiện nghi lễ một cách chỉnh chu.
Mặc dù vậy, bên cạnh việc thờ cúng, bạn hãy luôn giữ tinh thần lạc quan, làm việc thiện và chăm sóc sức khỏe thật tốt. Chúc bạn và gia đình một năm Bính Thìn 2026 nhiều sức khỏe, thành công và may mắn. Đừng quên truy cập chuaphatanlongthanh.com để cập nhật thêm nhiều kiến thức đời sống bổ ích khác nhé!
Cập Nhật Lúc Tháng 2 6, 2026 by Đội Ngũ Chùa Phật Ân
